Samsung LS22C550HSMXV manual Cyprus

Page 91

Phụ lục

EUROPE

CYPRUS

8009 4000 only from landline

http://www.samsung.com

 

(+30) 210 6897691 from mobile

 

 

and land line

 

 

 

 

CZECH

800 - SAMSUNG (800-726786)

http://www.samsung.com

 

 

 

 

Samsung Electronics Czech and Slovak, s.r.o.,

 

Oasis Florenc, Sokolovská 394/17, 180 00, Praha 8

 

till 8.2.2013 . From 8.2.2013: Samsung Electronics Czech and

 

Slovak, s.r.o. V Parku 2343/24, 148 00 - Praha 4

 

 

 

DENMARK

70 70 19 70

http://www.samsung.com

 

 

 

EIRE

0818 717100

http://www.samsung.com

 

 

 

ESTONIA

800-7267

http://www.samsung.com/ee

 

 

 

FINLAND

030-6227 515

http://www.samsung.com

 

 

 

FRANCE

01 48 63 00 00

http://www.samsung.com/fr

 

 

 

GERMANY

0180 5 SAMSUNG bzw.

http://www.samsung.com

 

0180 5 7267864* (*0,14 €/Min.

 

 

aus dem dt. Festnetz, aus dem

 

 

Mobilfunk max. 0,42 €/Min.)

 

 

 

 

GREECE

80111-SAMSUNG (80111 726

http://www.samsung.com

 

7864) only from land line

 

 

(+30) 210 6897691 from mobile

 

 

and land line

 

 

 

 

HUNGARY

06-80-SAMSUNG (726-7864)

http://www.samsung.com

 

 

 

ITALIA

800-SAMSUNG (726-7864)

http://www.samsung.com

 

 

 

LATVIA

8000-7267

http://www.samsung.com/lv

 

 

 

LITHUANIA

8-800-77777

http://www.samsung.com/lt

 

 

 

LUXEMBURG

261 03 710

http://www.samsung.com

 

 

 

MONTENEGRO

020 405 888

http://www.samsung.com

 

 

 

NETHERLANDS

0900 - SAMSUNG

http://www.samsung.com

 

(0900-7267864) (€ 0,10/Min)

 

 

 

 

NORWAY

815 56480

http://www.samsung.com

 

 

 

POLAND

0 801-1SAMSUNG(172-678) *

http://www.samsung.com/pl

 

lub +48 22 607-93-33 **

 

 

 

 

Phụ lục 91

Image 91
Contents Sổ tay Hướng dẫn Sử dụng Mục lục Thiết LẬP MÀN Hình ĐẶT CẤU Hình Tint SẮP XẾP OSD Thiết LẬP VÀ Khôi Phục Information CÁC Thông SỐ KỸ 84 Thuật PHỤ LỤC CHỈ MỤC Bản quyền Trước khi sử dụng sản phẩmCác biểu tượng được sử dụng trong sách hướng dẫn này Làm sạch Làm sạchLưu ý khi cất giữ Bảo đảm không gian lắp đặtKý hiệu cho các lưu ý an toàn Các lưu ý về an toànCảnh báo Điện và an toànThận trọng Cài đặtTrước khi sử dụng sản phẩm Hoạt động GAS 100 Trước khi sử dụng sản phẩm Tư thế đúng khi sử dụng sản phẩm Kiểm tra các thành phần Chuẩn bị1 Tháo gói bọc sản phẩm Các thành phần 2 Kiểm tra các thành phần1 Các nút phía trước Các bộ phận2 Hướng dẫn phím dẫn hướng Brightness Volume FeaturesAuto 3 Hướng dẫn phím chức năngNút JOG Cổng Mô tả 4 Mặt sau1 Ráp chân đế Cài đặt2 Gỡ bỏ chân đế 3 Điều chỉnh độ nghiêng của sản phẩm Để khóa thiết bị khóa chống trộm 4 Khóa chống trộm1 Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồnTrước khi kết nối Kết nối Nguồn1 Kết nối bằng cáp D-SUB Loại analog Kết nối và sử dụng PC3 Kết nối sử dụng cáp HDMI-DVI 2 Kết nối bằng cáp Hdmi5 Làm sạch các cáp được kết nối 4 Kết nối với Tai ngheThay đổi cài đặt âm thanh trên Windows 7 Cài đặt trình điều khiển 8 Thiết lập độ phân giải tối ưu Thay đổi độ phân giải bằng máy tính Thay đổi độ phân giải trên Windows Vista Thay đổi độ phân giải trên Windows Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn Brightness Thiết lập màn hình1 Đặt cấu hình cho Brightness 1 Đặt cấu hình Contrast Contrast1 Đặt cấu hình Sharpness Sharpness1 Cấu hình Samsung Magic Bright Samsung Magic BrightDynamic Standard 1 Cấu hình Samsung Magic Angle Samsung Magic AngleThiết lập màn hình 1 Cấu hình Samsung Magic Upscale Samsung Magic UpscaleThay đổi Image Size Image SizeThiết lập màn hình 1 Cấu hình cài đặt Hdmi Black Level Hdmi Black Level1 Đặt cấu hình H-Position & V-Position Position & V-Position10.1 Điều chỉnh Coarse Coarse11.1 Điều chỉnh Fine FineRed Đặt cấu hình Tint1 Đặt cấu hình Red 1 Đặt cấu hình Green Green1 Đặt cấu hình Blue Blue1 Cấu hình cài đặt Color Tone Color Tone1 Đặt cấu hình Gamma GammaLanguage Sắp xếp OSDThay đổi Language 1 Đặt cấu hình Menu H-Position & Menu V-Position Menu H-Position & Menu V-Position1 Đặt cấu hình Display Time Display TimeThay đổi Transparency Transparency1 Bắt đầu cài đặt Reset ResetThiết lập và khôi phục 1 Đặt cấu hình Eco Saving Eco Saving1 Đặt cấu hình Off Timer Off Timer1 Đặt cấu hình Turn Off After Turn Off After1 Đặt cấu hình PC/AV Mode PC/AV Mode1 Đặt cấu hình Key Repeat Time Key Repeat Time1 Đặt cấu hình Source Detection Source Detection1 Đặt cấu hình Power LED On Power LED On1 Hiển thị Information Menu Information và các thông tin khácCấu hình Brightness và Contrast trong Màn hình Ban Đầu Cấu hình Volume trong Màn hình bắt đầu 2 Cài đặt phần mềm Cài đặt phần mềmMagicTune 1 Thế nào là MagicTune?Nhấp Thay đổi hoặc gỡ bỏ chương trình để gỡ bỏ phần mềm 3 Gỡ bỏ phần mềm1 Cài đặt phần mềm MultiScreen2 Gỡ bỏ phần mềm 3 Kiểm tra những mục sau đây Hướng dẫn xử lý sự cố1 Kiểm tra sản phẩm 2 Kiểm tra độ phân giải và tần sốNot Optimum Mode được hiển thị Vấn đề về âm thanh Câu hỏi Trả lời Hỏi & ĐápDiện mạo và cá nhân hóa Màn hình 10.1 Thống số chung 10 Các thông số kỹ thuật10 Các thông số kỹ thuật 10.2 Trình tiết kiệm năng lượng Ngang Dọc MHz Bộ H/V KHz Standard Signal Mode Table 10 Các thông số kỹ thuật Liên hệ Samsung Worldwide Phụ lụcEurope Cyprus CIS Asia Pacific Africa Hỏng hóc sản phẩm do lỗi của khách hàng Không phải lỗi sản phẩmKhác OSD Hiển thị trên màn hình Thuật ngữĐộ phân giải Chỉ mục Xanh da trời Xanh lá cây
Related manuals
Manual 100 pages 15.74 Kb Manual 101 pages 3.61 Kb