Trong chế độ AV |
|
| |
Screen |
| Choose the size | |
Image Size | 4:3 | and aspect ratio | |
| of the picture | ||
| 16:9 | ||
displayed on | |||
| |||
21:9 | screen. | ||
|
| ||
PIP/PBP | Screen Fit |
| |
|
| ||
|
Trong chế độ AV
•• 4:3: Hiển thi hình ảnh vơi tỷ lệ khung hình 4:3. Phù hợp cho các video và tín hiệu phát tiêu chuẩn.
•• 16:9: Hiển thi hình ảnh vơi tỷ lệ khung hình 16:9.
•• 21:9: Hiển thi hình ảnh vơi tỷ lệ khung hình 21:9.
•• Screen Fit: Hiển thi hình ảnh vơi tỷ lệ khung hình gốc mà không bi cắt bo.
――Chức năng có thể không được hỗ trợ tùy theo các công được cung cấp kèm vơi sản phẩm. ――Có thể thay đôi kích cơ màn hình khi các điều kiện sau được đáp ứng.
――Thiết bi đầu ra kỹ thuật số được kết nối bằng cáp HDMI/DP.
――Tí́n hiệ̣u đầ̀u và̀o là̀ 480p, 576p, 720p hoặ̣c 1080p và̀ mà̀n hì̀nh có́ thể̉ hiể̉n thị bì̀nh thường (không phả̉i mọ̣i mẫu màn hình có́ thể̉ hỗ̃ trợ̣ tấ́t cả̉ cá́c tí́n hiệ̣u nà̀y).
――Điề̀u nà̀y chỉ thực hiệ̣n đượ̣c khi ngõ nhậ̣p ngoạ̣i đượ̣c kế́t nố́i với cổng HDMI/DP và̀ PC/AV Mode đượ̣c để̉ AV.
4 | Chọn ngôn ngữ mong muốn bằng cách điều khiển nút JOG LÊN/XUỐNG rôi nhấn nút JOG. |
5 | Tù̀y chọ̣n đượ̣c chọ̣n sẽ̃ đượ̣c á́p. |
40