Samsung LH46UECPLGC/XY, LH55UECPLGC/XY 103, Nguồn tín hiệu vào Picture Mode Picture Options

Page 103

Picture Options

MENUm Picture Picture Options ENTERE

Picture Options

Colour Tone

Standard

Colour Temp.

10000K

Digital Noise Filter

Off

MPEG Noise Filter

Off

HDMI Black Level

Normal

Film Mode

Off

Motion Plus

Off

-- Hì̀nh ả̉nh hiể̉n thị̣ có́ thể̉ khá́c nhau tù̀y theo kiể̉u má́y.

Chọn một tùy chọn bằng cách sư dung ▲ và ▼ các phím mũi tên và nhấn E.

Sư dung phím mũi tên để thay đôi cài đặt, sau đó nhấn E.

Nguồn tín hiệu vào

Picture Mode

Picture Options

 

 

 

PC, DVI

Information

Colour Tone / Colour Temp. / HDMI Black Level /

 

 

Calibrated value / Dynamic Backlight

 

 

 

 

Advertisement

Colour Tone / Colour Temp. / Digital Noise Filter

 

 

/ MPEG Noise Filter / HDMI Black Level / Motion

 

 

Plus / Calibrated value / Dynamic Backlight

 

 

 

 

Calibration

Dynamic Backlight

 

 

 

HDMI1(khi một PC được

Information

Colour Tone / Colour Temp. / HDMI Black Level /

kết nối), HDMI2 (khi một PC

 

Dynamic Backlight

được kết nối)

 

 

 

Advertisement

Colour Tone / Colour Temp. / Digital Noise Filter

 

 

/ MPEG Noise Filter / HDMI Black Level / Motion

 

 

Plus / Dynamic Backlight

 

 

 

 

Calibration

HDMI Black Level / Dynamic Backlight

 

 

 

DisplayPort

Information

Colour Tone / Colour Temp. / Dynamic Backlight

 

 

 

 

Advertisement

Colour Tone / Colour Temp. / Digital Noise Filter

 

 

/ MPEG Noise Filter / Motion Plus / Dynamic

 

 

Backlight

 

 

 

 

Calibration

Dynamic Backlight

 

 

 

HDMI1, HDMI2

Dynamic, Standard,

Colour Tone / Colour Temp. / Digital Noise Filter

 

Natural, Movie

/ MPEG Noise Filter / HDMI Black Level / Motion

 

 

Plus / Dynamic Backlight

 

 

 

AV, Component, HDMI1

Dynamic, Standard,

Colour Tone / Colour Temp. / Digital Noise Filter

(1080i), HDMI2 (1080i)

Natural, Movie

/ MPEG Noise Filter / Film Mode / Motion Plus /

 

 

Dynamic Backlight

 

 

 

103

Image 103
Contents MÀN HÌNH LFD Mục lục Thanh Hỗ trợ MagicInfo Lite Phụ lục Bản quyền Trươc khi sư dung sản phẩmThận trọng Lưu ý an toànLàm sạch Biểu tượngĐiện và an toàn Lưu trữCài đặt Samsung Hoạt động Hoặc các công vào/ra Không đặt vật nặng lên sản phẩm Và có thể gây ra thương tíchKiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀n Chuẩ̉n bị̣Thá́o gó́i bọ̣c sả̉n phẩ̉m Cá́c thà̀nh phầ̀n Kiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀nMạng Các phu kiện được bán riêngCả̉m biến từ xa Cá́c linh kiệ̣nPa-nen điều khiển NútCổng Mô tả Mặt sauRJ45 Để̉ khó́a thiế́t bị̣ khó́a chố́ng trộ̣m Lắ́p đế́ có dây giữ Khó́a chố́ng trộ̣mNút có thể thay đôi theo cài đặt Điề̀u khiể̉n từ̀ xaPlay Modee Photos, Music và̀ Anynet+ Để̉ đặ̣t pin và̀o điề̀u khiể̉n từ̀ xaDụng thườ̀ng xuyên PC, DVI, Hdmi hoặc DisplayPortMở trình đơn OSD Điề̀u chỉ̉nh OSD với điề̀u khiể̉n từ̀ xaPhạ̣m vi Nhậ̣n Điề̀u khiể̉n Từ̀ xa Nút Mô tảVà 2 tiếp nhận Kết nối Sư dung Cáp Stereo IR được bán riêngLắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng thẳ̉ng đứ́ng Trước khi Lắ́p đặ̣t Sả̉n phẩ̉m Hướng dẫn Lắ́p đặ̣tGó́c nghiêng và̀ xoay Thông gió́Tên mẫu Sản phẩm Kích thươcLắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng có́ vế́t lõm Nhìn chính diệnChuẩn bị trươc khi lắp đặt giá treo tường Lắp đặt giá treo tườngLắp đặt bộ giá treo tường Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường Vesa Chố́t Tín hiệu Điều khiển từ xa RS232CKế́t nố́i cá́p Cáp RS232CFemale Cá́p mạ̣ng LANSố chốt Mau chuẩn Tín hiệu Cáp RS232C Bộ̣ kế́t nố́i D-Sub 9 chốt vơi cáp stereoTí́n hiệ̣u Cáp LAN trực tiêp PC đên HUBCáp LAN chéo PC đên PC Bộ̣ kế́t nố́i RJ45Kết nối Kế́t nố́iLệnh Cá́c mã̃ điề̀u khiể̉nXem trạ̣ng thá́i điề̀u khiể̉n Nhậ̣n lệ̣nh điề̀u khiể̉n Điề̀u khiể̉n Cài đặt lệ̣nh điều khiểnĐiề̀u khiể̉n âm lượ̣ng Điể̉u khiể̉n nguồ̀nCà̀i đặ̣t nguồ̀n tí́n hiệ̣u đầ̀u và̀o Set Input Source Điể̉u khiể̉n nguồ̀n dữ̃ liệ̣u đầ̀u và̀oĐiề̀u khiể̉n kích thươc màn hình Screen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩmScreen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩm Nak Điể̉u khiể̉n chế́ độ̣ mà̀n hì̀nhCà̀i đặ̣t PIP là̀ bậ̣t/tắ́t Set the PIP on / OFF Auto Adjustment 0x00 và̀o mọ̣i lú́c AckĐiề̀u khiể̉n Bậ̣t/Tắ́t PIP Xem trạ̣ng thá́i PIP bậ̣t/tắ́t Get the PIP on / OFF StatusFull Natural Cà̀i đặ̣t tườ̀ng video Set Video Wall ModeĐiể̉u khiể̉n chế́ độ̣ Video Wall Khó́a an toà̀nWallOn Giố́ng như trên Nak Bậ̣t Tườ̀ng VideoĐiể̉u khiể̉n ngườ̀i dù̀ng Tườ̀ng Video Cà̀i đặ̣t bậ̣t/tắ́t Tườ̀ng VideoTắt Mẫ̃u Tường VideoSố́ thứ tự̣ Dữ̃ liệu Mẫ̃u Tường Video 10x10 1 ~Trước khi kế́t nố́i Kế́t nố́i và̀ Sử dụng Thiế́t bị̣ nguồ̀nNhữ̃ng điể̉m cầ̀n kiể̉m tra trước khi kế́t nố́i Kết nối bằng cáp D-SUB Loại analog Kết nối vơi máy tínhKế́t nố́i sử dụng cá́p DVI Loại kỹ̃ thuậ̣t số́ Kết nối bằng cáp Hdmi Kế́t nố́i sử dụng cá́p HDMI-DVIThận trọng khi sư dung DP Kết nối bằng cáp DPThay đổi độ̣ phân giả̉i trên WIndows XP Thay đổi Độ̣ phân giả̉iThay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Vista Thay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Kế́t nố́i sử dụng cá́p AV Kết nối vơi thiết bị videoKết nối bằng cáp thành phần Sư dung cáp Hdmi hoặc cáp HDMI-DVI tối đa 1080p Kết nối bằng cáp HdmiKết nối màn hình ngoài Kết nối vơi hệ thống âm thanhPhẩm Kết nối vơi hộp mạng được bán riêngMagicInfo Nhập chế độ MagicInfoBackB Apply Finish Cancel Thay đôi Nguồn vào MENUm → Support → Contents Home → Source → EntereSource Đặt cấu hình thiết đặt cho Multi Control Sử dụng MDCĐặt cấu hình thiết đặt cho Multi Control Gỡ̃ bỏ̉ Cài đặt/Gỡ bỏ chương trình MDCKết nối vơi MDC MDC là gì?Monitor Computer Kết nối bằng cáp LAN trực tiếp Sư dung MDC qua EthernetKết nối bằng cáp LAN chéo Quản lý kết nối ――Để thay đôi mật khẩu, đi tơi Home User Settings User LoginAuto Set ID Tạo bản sao Tái xư lý lệnh Bắt đầu sư dung MDC Bố cuc màn hình chính Menu Cảnh báo VolumeĐiều chỉnh độ sáng của thiết bị hiển thị đã chọn Điều chỉnh màn hìnhTùy chỉnh Thêm, xóa hoặc chỉnh sưa thông tin đăng nhậpĐiều chỉnh tông màu của thiết bị hiển thị đã chọn MàuTù̀y chọỉỉnh Điều chỉnh màu sắc của thiết bị hiển thị đã chọnCó thể sư dung các nút -/+ để điều chỉnh Zoom Kích thươc3D Control Tính năng nâng caoĐặt lại White Balance về cài đặt mặc định Điều chỉnh độ tương phản màn hìnhĐiều chỉnh độ đậm của màu chính Nhấn mạnh Tông sặc sỡ màu hồngĐiều chỉnh âm cao cho màn hình đã chọn Điều chỉnh âm thanhThiết lập hệ thống Điều chỉnh âm trầm cho màn hình đã chọnCó thể thay đôi kênh nếu PIP Source là TV Chọn định dạng để hiển thị màn hình bị chia nhỏXem PIP Size của màn hình hiện tại Chọn nguồn vào PIPĐặt cấu hình tốc độ quạt Thông số chung Quạt & Nhiệt độĐặt sản phẩm thành tự động bật Chọn phương pháp để đặt cấu hình tốc độ quạtKhóa menu trên màn hình Bảo mật Màn hình OSDKhóa các nút trên thiết bị hiển thị Clock Set Thời gianPixel Shift Chống cháy màn hìnhScreen Saver Điề̀u chỉ̉nh bằ̀ng tay đè̀n nền cho mà̀n hì̀nh đã̃ chọ̣n Safety ScreenNhập thông báo để hiển thị trên màn hình Bật hoặc tắt TickerBảo mật Đặt lại Cài đặt Công cuOptions Edit Column Chỉnh sưa cộtXem thông tin chương trình Monitor Window InformationThay đôi kích thươc cưa sô Chức năng khácTạo nhóm Quản lý nhómXóa nhóm Chọn tên nhóm và nhấp Edit Quản lý lịch trìnhĐôi tên nhóm Tạo lịch trìnhĐể xóa lịch trình, chọn lịch trình và nhấp Delete Sưa đôi lịch trìnhXóa lịch trình Để sưa đôi lịch trình, chọn lịch trình và nhấp EditSự̣ cố́ Giả̉i phá́p Hướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́Hiển thị Điều khiển từ xa không hoạt động Sự̣ cố́Picture Picture ModeMENUm→ Picture → Picture Mode → Entere Điều chỉnh màn hìnhMENUm→ Picture → Entere Picture Size Screen AdjustmentScreen Adjustment MENUm→ Picture → Screen Adjustment → EntereNguôn vao Picture Size Kích thươc hình ảnh săn có của Nguồn vàoZoom/Position PositionResolution Select PC Screen AdjustmentMENUm→ Picture → Rotation → Entere Auto AdjustmentMENUm→ Picture → Auto Adjustment → Entere RotationMENUm→ Picture → Aspect Ratio → Entere Aspect RatioMENUm→ Picture → Advanced Settings → Entere Advanced SettingsAdvanced Settings Nguôn vao Picture Mode Advanced Settings100 Gamma 101White Balance 10p White BalanceExpert Pattern 102Motion Lighting Picture Options Nguồn tín hiệu vào Picture Mode Picture OptionsPicture Options 103Digital Noise Filter 104Colour Tone Colour TempMotion Plus Film Mode105 Hdmi Black LevelDynamic Backlight Reset Picture106 Calibrated value107 Sound ModeMENUm → Sound → Sound Mode → Entere Điều chỉnh âm thanh108 Sound Effect109 Speaker SettingsMENUm → Sound → Speaker Settings → Entere Auto Volume Off / Normal / NightMENUm → Sound → Reset Sound → Entere Reset Sound110 111 Network SettingsMenu m → Network → Network Settings → Enter E MạngCài đặt mạng có dây Tự động Network SettingsThủ công Network Settings 112Kết nối vơi Mạng không dây 113Manually Thiết lập mạng Tự động 114Cài đặt mạng không dây Thiết lập mạng Thủ côngCách thiết lập bằng Wpspbc Connection are setup and ready to use. xuất hiện115 Cách thiết lập thủ công116 Wi-Fi DirectMenu m → Network → Wi-Fi Direct → Enter E Network StatusSư dung chức năng AllShare Play Soft APDevice Name 117Multi Control SystemMulti Control 118Clock Set Sleep TimerTime 119On Timer1 ~ On Timer7 On Timer120 121 Off TimerHoliday Management MENUm → System → Menu Language → Entere Menu Language122 System123 Rotate menuMENUm → System → Rotate menu → Entere 124 Eco SolutionButton Lock Safety LockSecurity 125MENUm → System → PIP → Entere 126Cài đặt PIP Hinh ảnh chinh Hinh ảnh phụOff / 2 hours / 4 hours / 8 hours / 10 hours Auto Protection Time127 MENUm → System → Auto Protection Time → EntereScreen Burn Protection Screen Burn Protection128 Pixel ShiftTimer Timer129 Off / Pixel / Rolling bar / Fading screen 130Immediate display Side GreyTime Đặt Start Time và End Time để hiển thị Message Ticker131 MENUm → System → Ticker → EntereFormat Video Wall132 Video WallVertical 133Screen Position 134 Source AutoSwitch Settings135 GeneralStandby Control Auto Power136 Sound FeedbackLamp Schedule Power On AdjustmentTemperature Control 137Anynet+ HDMI-CEC Anynet+ HDMI-CEC138 Anynet+ HDMI-CECNo / Yes 139Auto Turn Off Chuyển giữa các thiết bị Anynet+Xư lý sự cố đối vơi Anynet+ 140Sự cố Giải pháp có thê Sự cố 141DivX Video On Demand Play Mode142 Magic Clone Reset SystemMagic Clone 143Synced power-off Reset AllPC module power Synced power-on145 Software UpdateMENUm → Support → Software Update → Entere Hỗ trợContact Samsung Contents HomeAllShare Play MENUm → Support → Contents Home → AllShare Play → Entere147 MagicInfo Videowall SEdit Name 148Information USB HDD lơn hơn 2TB không được hỗ trợ AllShare PlayAllShare Play là gì? 149Thiết bị tương thích vơi AllShare Play 150Hệ thống và định dạng tệp Tháo thiết bị USB 151Sư dung thiết bị USB Kết nối thiết bị USB152 Tính năng Background Music On và Background Music SettingKết nối vơi PC thông qua mạng Sử dụng tí́nh năng AllShare Play 153Tiêu chi săp Hoat đông Videos Photos Music Xêp Sư dung tính năng AllShare Play cơ bản154 Sắp xếp danh sách tập tinTạo Playlist 155Phát tệp đã được chọn Sao chép tệpTên tùy chọn Hoat đông Recently played Whats new Playlist My list156 Tù̀y chọ̣n My listSư dung Chức năng phát liên tuc Tiếp tuc phát Videos157 Phát Video158 PhotosXem Ảnh hoặc Slide Show 159 MusicPhát Music 160 Menu Tùy chọn phát Videos / Photos / MusicTên tùy chọn Hoat đông Videos Photos Music 161 Độ phân giải hình ảnh được hỗ trợ Định dạng tệp AllShare Play và phu đề được hỗ trợ162 Phụ đề̀Phần mơ rông têp Loại Codec Nhận xét 163Định dạng tệp nhạc được hỗ trợ Các định dạng video được hỗ trợ164 165 MagicInfo LiteĐọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Lite player Mts *.divx 166Nội dung Rông têp Hinh Mbps FpsVideo Âm thanh 167Flash 168Word 169Nhập ID và mật khẩu của bạn để đăng nhập 170Chọn Device từ thanh menu trên cùng Cài đặt thời gian hiện tại 171Network schedule MagicInfo Lite172 MagicInfo Lite playerLocal schedule 173Internal Auto Play USB Device Auto Play 174Local Schedule Manager 175Đăng ký Local schedule Duration Chọn Contents để chỉ định nội dung bạn muốn phát176 Chọn DurationSưa đôi Local schedule 177Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn sưa đôi Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xóa 178Xóa Local schedule Chọn EditChọn Stop 179Chạy Local schedule Dừng Local scheduleChi tiết của lịch biểu sẽ được hiển thị 180Xem chi tiết của Local schedule Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xem chi tiếtSao chép Local schedule 181Thiết bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp Sao chép nội dung Content managerChọn Content manager trong màn hình menu MagicInfo Lite 182Xóa nội dung 183Active / Passive SettingsServer Network Settings 184185 Khi nội dung đang chạy 186Xem chi tiết của nội dung đang chạy Kích hoạt hoặc tắt kích hoạt chức năng PIP Background Music Setting Shuffle / Play / Cancel / Deselect187 Thay đôi cài đặt cho nội dung đang chạyCần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Premium S MagicInfo Premium S188 Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Premium S Player189 190 Flash Power PointTêp mẫu 191Play và Network schedule Được tạo ra Lịch biểu mạng đa khung hình 192Tệp mâu và tệp LFD.lfd Khác 193194 195 196 MagicInfo Premium SMagicInfo Premium S Player Template Player 197198 199 200 201 202 203 204 Bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp 205Chọn Create trong màn hình Template Manager 206Template Manager Đăng ký mâu207 ContentsChọn âm thanh hoặc nhạc nền 208209 210 Để chạy MagicInfo Premium S, hãy kết nối vơi mạng 211212 213 214 Cần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Videowall S MagicInfo Videowall S215 Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Videowall S PlayerVideo 216Giơi hạn 217Khả dung Không có́ 218 Default StorageMENUm → Support → Contents Home → MagicInfo Videowall S → MagicInfo Videowall S219 Kiể̉m tra độ̣ phân giả̉i và̀ tầ̀n số́ Hướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́220 Kiể̉m tra sả̉n phẩ̉mVấn đề về lắp đặ̣t chế độ PC Not Optimum Mode được hiên thi221 Kiể̉m tra nhữ̃ng mục sau đâyĐiều chỉnh Brightness và Contrast 222Và̀ Sharpness 223Vấn đề về âm thanh 224Đi tới Sound và̀ thay đổi Speaker Select thà̀nh Internal Có́ âm thanh nghe đượ̣c khi tắt âm lượ̣ng 225Vấn đề vớ́i điêu khiên tư xa Vấn đề vớ́i thiết bị nguồnMenu đượ̣c bậ̣t hay tắ́t tù̀y thuộ̣c và̀o chế́ độ̣ Source 226Sự̣ cố́ khá́c Menu PIP không khả̉ dụ̣ngÂm thanh trong Cổng Streo Cà̀i đặ̣t PC DisplayPort, man hinh khơi đông va Bios se không hiên thi227 Không có́ âm thanh trong chế độ Hdmi228 Hỏi & ĐápCâu hỏi Trả̉ lời Trên má́y tí́nh Hoặ̣c Bios Setup trên PC229 Làm thế nào để cài đặ̣t chê đô tiết kiệm năng lượ̣ng?Tên môđen Các thông số́ kỹ̃ thuậ̣tThông số chung 230231 232 233 Trì̀nh tiế́t kiệ̣m năng lượ̣ngNăng lượ̣ng Nú́t nguồn tắt Đánh giá Phô biên Tối đa 234 Cá́c chế́ độ̣ xung nhị̣p đượ̣c đặ̣t trước235 Liên hệ̣ Samsung Worldwide Phu luc236 237 238 239 240 241 242 243 211350370 2440685 88 99 0800 300Khác 245Không phải lỗi sản phẩm Hỏng hóc sản phẩm do lỗi của khách hàngChấ́t lượ̣ng hì̀nh ả̉nh tố́i ưu 246Tránh hiện tượng lưu ảnh 247Ngăn chặ̣n hiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh Hiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh là̀ gì̀?Time 248249 License2012 DTS, Inc. All Rights Reserved 250 Thuậ̣t ngữ̃
Related manuals
Manual 2 pages 19.65 Kb