Samsung LH46UECPLGC/XY manual Sư dung MDC qua Ethernet, Kết nối bằng cáp LAN trực tiếp

Page 57

Sư dung MDC qua Ethernet

Nhập IP cho thiết bị hiển thị chính và kết nối thiết bị vơi máy tính. Một thiết bị hiển thị có thể kết nối vơi một thiết bị khác bằng cáp nối tiếp RS-232C.

Kết nối bằng cáp LAN trực tiếp

――Nhiều sản phẩm có thể kết nối được bằng công RJ45 trên sản phẩm và các công LAN trên HUB.

Monitor 1

RJ45

HUB

Monitor 2

Computer

57

Image 57
Contents MÀN HÌNH LFD Mục lục Thanh Hỗ trợ MagicInfo Lite Phụ lục Bản quyền Trươc khi sư dung sản phẩmLàm sạch Lưu ý an toànBiểu tượng Thận trọngĐiện và an toàn Lưu trữCài đặt Samsung Hoạt động Hoặc các công vào/ra Không đặt vật nặng lên sản phẩm Và có thể gây ra thương tíchChuẩ̉n bị̣ Kiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀nThá́o gó́i bọ̣c sả̉n phẩ̉m Cá́c thà̀nh phầ̀n Kiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀nMạng Các phu kiện được bán riêngPa-nen điều khiển Cá́c linh kiệ̣nNút Cả̉m biến từ xaMặt sau Cổng Mô tảRJ45 Để̉ khó́a thiế́t bị̣ khó́a chố́ng trộ̣m Lắ́p đế́ có dây giữ Khó́a chố́ng trộ̣mĐiề̀u khiể̉n từ̀ xa Nút có thể thay đôi theo cài đặtPlay Modee Dụng thườ̀ng xuyên Để̉ đặ̣t pin và̀o điề̀u khiể̉n từ̀ xaPC, DVI, Hdmi hoặc DisplayPort Photos, Music và̀ Anynet+Phạ̣m vi Nhậ̣n Điề̀u khiể̉n Từ̀ xa Điề̀u chỉ̉nh OSD với điề̀u khiể̉n từ̀ xaNút Mô tả Mở trình đơn OSDVà 2 tiếp nhận Kết nối Sư dung Cáp Stereo IR được bán riêngGó́c nghiêng và̀ xoay Trước khi Lắ́p đặ̣t Sả̉n phẩ̉m Hướng dẫn Lắ́p đặ̣tThông gió́ Lắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng thẳ̉ng đứ́ngLắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng có́ vế́t lõm Kích thươcNhìn chính diện Tên mẫu Sản phẩmLắp đặt giá treo tường Chuẩn bị trươc khi lắp đặt giá treo tườngLắp đặt bộ giá treo tường Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường Vesa Kế́t nố́i cá́p Điều khiển từ xa RS232CCáp RS232C Chố́t Tín hiệuSố chốt Mau chuẩn Tín hiệu Cá́p mạ̣ng LANCáp RS232C Bộ̣ kế́t nố́i D-Sub 9 chốt vơi cáp stereo FemaleCáp LAN chéo PC đên PC Cáp LAN trực tiêp PC đên HUBBộ̣ kế́t nố́i RJ45 Tí́n hiệ̣uKết nối Kế́t nố́iXem trạ̣ng thá́i điề̀u khiể̉n Nhậ̣n lệ̣nh điề̀u khiể̉n Cá́c mã̃ điề̀u khiể̉nĐiề̀u khiể̉n Cài đặt lệ̣nh điều khiển LệnhĐiề̀u khiể̉n âm lượ̣ng Điể̉u khiể̉n nguồ̀nCà̀i đặ̣t nguồ̀n tí́n hiệ̣u đầ̀u và̀o Set Input Source Điể̉u khiể̉n nguồ̀n dữ̃ liệ̣u đầ̀u và̀oScreen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩm Nak Screen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩmĐiể̉u khiể̉n chế́ độ̣ mà̀n hì̀nh Điề̀u khiể̉n kích thươc màn hìnhĐiề̀u khiể̉n Bậ̣t/Tắ́t PIP Auto Adjustment 0x00 và̀o mọ̣i lú́c AckXem trạ̣ng thá́i PIP bậ̣t/tắ́t Get the PIP on / OFF Status Cà̀i đặ̣t PIP là̀ bậ̣t/tắ́t Set the PIP on / OFFĐiể̉u khiể̉n chế́ độ̣ Video Wall Cà̀i đặ̣t tườ̀ng video Set Video Wall ModeKhó́a an toà̀n Full NaturalĐiể̉u khiể̉n ngườ̀i dù̀ng Tườ̀ng Video Bậ̣t Tườ̀ng VideoCà̀i đặ̣t bậ̣t/tắ́t Tườ̀ng Video WallOn Giố́ng như trên NakTắt Mẫ̃u Tường VideoSố́ thứ tự̣ Dữ̃ liệu Mẫ̃u Tường Video 10x10 1 ~Kế́t nố́i và̀ Sử dụng Thiế́t bị̣ nguồ̀n Trước khi kế́t nố́iNhữ̃ng điể̉m cầ̀n kiể̉m tra trước khi kế́t nố́i Kết nối vơi máy tính Kết nối bằng cáp D-SUB Loại analogKế́t nố́i sử dụng cá́p DVI Loại kỹ̃ thuậ̣t số́ Kết nối bằng cáp Hdmi Kế́t nố́i sử dụng cá́p HDMI-DVIThận trọng khi sư dung DP Kết nối bằng cáp DPThay đổi Độ̣ phân giả̉i Thay đổi độ̣ phân giả̉i trên WIndows XPThay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Vista Thay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Kết nối vơi thiết bị video Kế́t nố́i sử dụng cá́p AVKết nối bằng cáp thành phần Sư dung cáp Hdmi hoặc cáp HDMI-DVI tối đa 1080p Kết nối bằng cáp HdmiKết nối màn hình ngoài Kết nối vơi hệ thống âm thanhMagicInfo Kết nối vơi hộp mạng được bán riêngNhập chế độ MagicInfo PhẩmBackB Apply Finish Cancel MENUm → Support → Contents Home → Source → Entere Thay đôi Nguồn vàoSource Sử dụng MDC Đặt cấu hình thiết đặt cho Multi ControlĐặt cấu hình thiết đặt cho Multi Control Gỡ̃ bỏ̉ Cài đặt/Gỡ bỏ chương trình MDCMDC là gì? Kết nối vơi MDCMonitor Computer Kết nối bằng cáp LAN trực tiếp Sư dung MDC qua EthernetKết nối bằng cáp LAN chéo Quản lý kết nối ――Để thay đôi mật khẩu, đi tơi Home User Settings User LoginAuto Set ID Tạo bản sao Tái xư lý lệnh Bắt đầu sư dung MDC Bố cuc màn hình chính Menu Cảnh báo VolumeTùy chỉnh Điều chỉnh màn hìnhThêm, xóa hoặc chỉnh sưa thông tin đăng nhập Điều chỉnh độ sáng của thiết bị hiển thị đã chọnTù̀y chọỉỉnh MàuĐiều chỉnh màu sắc của thiết bị hiển thị đã chọn Điều chỉnh tông màu của thiết bị hiển thị đã chọnCó thể sư dung các nút -/+ để điều chỉnh Zoom Kích thươc3D Control Tính năng nâng caoĐiều chỉnh độ đậm của màu chính Điều chỉnh độ tương phản màn hìnhNhấn mạnh Tông sặc sỡ màu hồng Đặt lại White Balance về cài đặt mặc địnhThiết lập hệ thống Điều chỉnh âm thanhĐiều chỉnh âm trầm cho màn hình đã chọn Điều chỉnh âm cao cho màn hình đã chọnXem PIP Size của màn hình hiện tại Chọn định dạng để hiển thị màn hình bị chia nhỏChọn nguồn vào PIP Có thể thay đôi kênh nếu PIP Source là TVĐặt sản phẩm thành tự động bật Thông số chung Quạt & Nhiệt độChọn phương pháp để đặt cấu hình tốc độ quạt Đặt cấu hình tốc độ quạtBảo mật Màn hình OSD Khóa menu trên màn hìnhKhóa các nút trên thiết bị hiển thị Clock Set Thời gianPixel Shift Chống cháy màn hìnhScreen Saver Điề̀u chỉ̉nh bằ̀ng tay đè̀n nền cho mà̀n hì̀nh đã̃ chọ̣n Safety ScreenNhập thông báo để hiển thị trên màn hình Bật hoặc tắt TickerBảo mật Đặt lại Cài đặt Công cuOptions Edit Column Chỉnh sưa cộtXem thông tin chương trình Monitor Window InformationThay đôi kích thươc cưa sô Chức năng khácTạo nhóm Quản lý nhómXóa nhóm Đôi tên nhóm Quản lý lịch trìnhTạo lịch trình Chọn tên nhóm và nhấp EditXóa lịch trình Sưa đôi lịch trìnhĐể sưa đôi lịch trình, chọn lịch trình và nhấp Edit Để xóa lịch trình, chọn lịch trình và nhấp DeleteHướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́ Sự̣ cố́ Giả̉i phá́pHiển thị Điều khiển từ xa không hoạt động Sự̣ cố́MENUm→ Picture → Picture Mode → Entere Picture ModeĐiều chỉnh màn hình PictureMENUm→ Picture → Entere Screen Adjustment Screen AdjustmentMENUm→ Picture → Screen Adjustment → Entere Picture SizeNguôn vao Picture Size Kích thươc hình ảnh săn có của Nguồn vàoZoom/Position PositionResolution Select PC Screen AdjustmentMENUm→ Picture → Auto Adjustment → Entere Auto AdjustmentRotation MENUm→ Picture → Rotation → EntereMENUm→ Picture → Aspect Ratio → Entere Aspect RatioAdvanced Settings Advanced SettingsNguôn vao Picture Mode Advanced Settings MENUm→ Picture → Advanced Settings → Entere100 White Balance 10110p White Balance Gamma102 Expert PatternMotion Lighting Picture Options Nguồn tín hiệu vào Picture Mode Picture Options103 Picture OptionsColour Tone 104Colour Temp Digital Noise Filter105 Film ModeHdmi Black Level Motion Plus106 Reset PictureCalibrated value Dynamic BacklightMENUm → Sound → Sound Mode → Entere Sound ModeĐiều chỉnh âm thanh 107108 Sound EffectMENUm → Sound → Speaker Settings → Entere Speaker SettingsAuto Volume Off / Normal / Night 109Reset Sound MENUm → Sound → Reset Sound → Entere110 Menu m → Network → Network Settings → Enter E Network SettingsMạng 111Thủ công Network Settings Tự động Network Settings112 Cài đặt mạng có dây113 Kết nối vơi Mạng không dâyManually Cài đặt mạng không dây 114Thiết lập mạng Thủ công Thiết lập mạng Tự động115 Connection are setup and ready to use. xuất hiệnCách thiết lập thủ công Cách thiết lập bằng WpspbcMenu m → Network → Wi-Fi Direct → Enter E Wi-Fi DirectNetwork Status 116Device Name Soft AP117 Sư dung chức năng AllShare PlayMulti Control System118 Multi ControlTime Sleep Timer119 Clock SetOn Timer On Timer1 ~ On Timer7120 Off Timer 121Holiday Management 122 Menu LanguageSystem MENUm → System → Menu Language → EntereRotate menu 123MENUm → System → Rotate menu → Entere 124 Eco SolutionSecurity Safety Lock125 Button LockCài đặt PIP 126Hinh ảnh chinh Hinh ảnh phụ MENUm → System → PIP → Entere127 Auto Protection TimeMENUm → System → Auto Protection Time → Entere Off / 2 hours / 4 hours / 8 hours / 10 hours128 Screen Burn ProtectionPixel Shift Screen Burn ProtectionTimer Timer129 Immediate display 130Side Grey Off / Pixel / Rolling bar / Fading screen131 TickerMENUm → System → Ticker → Entere Time Đặt Start Time và End Time để hiển thị Message132 Video WallVideo Wall Format133 VerticalScreen Position 134 Source AutoSwitch Settings135 General136 Auto PowerSound Feedback Standby ControlTemperature Control Power On Adjustment137 Lamp Schedule138 Anynet+ HDMI-CECAnynet+ HDMI-CEC Anynet+ HDMI-CECAuto Turn Off 139Chuyển giữa các thiết bị Anynet+ No / Yes140 Xư lý sự cố đối vơi Anynet+Sự cố Giải pháp có thê Sự cố 141Play Mode DivX Video On Demand142 Magic Clone Reset System143 Magic ClonePC module power Reset AllSynced power-on Synced power-offMENUm → Support → Software Update → Entere Software UpdateHỗ trợ 145Contact Samsung Contents Home147 MENUm → Support → Contents Home → AllShare Play → EntereMagicInfo Videowall S AllShare Play148 Edit NameInformation AllShare Play là gì? AllShare Play149 USB HDD lơn hơn 2TB không được hỗ trợ150 Thiết bị tương thích vơi AllShare PlayHệ thống và định dạng tệp Sư dung thiết bị USB 151Kết nối thiết bị USB Tháo thiết bị USBTính năng Background Music On và Background Music Setting 152Kết nối vơi PC thông qua mạng Sử dụng tí́nh năng AllShare Play 153154 Sư dung tính năng AllShare Play cơ bảnSắp xếp danh sách tập tin Tiêu chi săp Hoat đông Videos Photos Music XêpPhát tệp đã được chọn 155Sao chép tệp Tạo Playlist156 My listTù̀y chọ̣n My list Tên tùy chọn Hoat đông Recently played Whats new Playlist157 VideosPhát Video Sư dung Chức năng phát liên tuc Tiếp tuc phátPhotos 158Xem Ảnh hoặc Slide Show Music 159Phát Music Menu Tùy chọn phát Videos / Photos / Music 160Tên tùy chọn Hoat đông Videos Photos Music 161 162 Định dạng tệp AllShare Play và phu đề được hỗ trợPhụ đề̀ Độ phân giải hình ảnh được hỗ trợĐịnh dạng tệp nhạc được hỗ trợ 163Các định dạng video được hỗ trợ Phần mơ rông têp Loại Codec Nhận xét164 MagicInfo Lite 165Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Lite player Nội dung 166Rông têp Hinh Mbps Fps Mts *.divxVideo Âm thanh 167Flash 168Word 169170 Nhập ID và mật khẩu của bạn để đăng nhậpChọn Device từ thanh menu trên cùng Cài đặt thời gian hiện tại 171172 MagicInfo LiteMagicInfo Lite player Network schedule173 Local scheduleInternal Auto Play USB Device Auto Play 174175 Local Schedule ManagerĐăng ký Local schedule 176 Chọn Contents để chỉ định nội dung bạn muốn phátChọn Duration Duration177 Sưa đôi Local scheduleChọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn sưa đôi Xóa Local schedule 178Chọn Edit Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xóaChạy Local schedule 179Dừng Local schedule Chọn StopXem chi tiết của Local schedule 180Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xem chi tiết Chi tiết của lịch biểu sẽ được hiển thị181 Sao chép Local scheduleThiết bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp Chọn Content manager trong màn hình menu MagicInfo Lite Content manager182 Sao chép nội dungXóa nội dung 183Server Network Settings Settings184 Active / Passive185 186 Khi nội dung đang chạyXem chi tiết của nội dung đang chạy 187 Background Music Setting Shuffle / Play / Cancel / DeselectThay đôi cài đặt cho nội dung đang chạy Kích hoạt hoặc tắt kích hoạt chức năng PIP188 MagicInfo Premium SĐọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Premium S Player Cần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Premium S189 190 Flash Power Point191 Têp mẫuPlay và Network schedule Được tạo ra 192 Lịch biểu mạng đa khung hìnhTệp mâu và tệp LFD.lfd Khác 193194 195 MagicInfo Premium S 196MagicInfo Premium S Player Template Player 197198 199 200 201 202 203 204 Bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp 205Template Manager 206Đăng ký mâu Chọn Create trong màn hình Template Manager207 ContentsChọn âm thanh hoặc nhạc nền 208209 210 Để chạy MagicInfo Premium S, hãy kết nối vơi mạng 211212 213 214 215 MagicInfo Videowall SĐọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Videowall S Player Cần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Videowall SVideo 216217 Giơi hạnKhả dung Không có́ MENUm → Support → Contents Home → MagicInfo Videowall S → Default StorageMagicInfo Videowall S 218219 220 Hướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́Kiể̉m tra sả̉n phẩ̉m Kiể̉m tra độ̣ phân giả̉i và̀ tầ̀n số́221 Not Optimum Mode được hiên thiKiể̉m tra nhữ̃ng mục sau đây Vấn đề về lắp đặ̣t chế độ PCĐiều chỉnh Brightness và Contrast 222Và̀ Sharpness 223224 Vấn đề về âm thanhĐi tới Sound và̀ thay đổi Speaker Select thà̀nh Internal Vấn đề vớ́i điêu khiên tư xa 225Vấn đề vớ́i thiết bị nguồn Có́ âm thanh nghe đượ̣c khi tắt âm lượ̣ngSự̣ cố́ khá́c 226Menu PIP không khả̉ dụ̣ng Menu đượ̣c bậ̣t hay tắ́t tù̀y thuộ̣c và̀o chế́ độ̣ Source227 DisplayPort, man hinh khơi đông va Bios se không hiên thiKhông có́ âm thanh trong chế độ Hdmi Âm thanh trong Cổng Streo Cà̀i đặ̣t PCHỏi & Đáp 228Câu hỏi Trả̉ lời 229 Hoặ̣c Bios Setup trên PCLàm thế nào để cài đặ̣t chê đô tiết kiệm năng lượ̣ng? Trên má́y tí́nhThông số chung Các thông số́ kỹ̃ thuậ̣t230 Tên môđen231 232 Trì̀nh tiế́t kiệ̣m năng lượ̣ng 233Năng lượ̣ng Nú́t nguồn tắt Đánh giá Phô biên Tối đa 234 Cá́c chế́ độ̣ xung nhị̣p đượ̣c đặ̣t trước235 Phu luc Liên hệ̣ Samsung Worldwide236 237 238 239 240 241 242 243 0685 88 99 2440800 300 211350370Không phải lỗi sản phẩm 245Hỏng hóc sản phẩm do lỗi của khách hàng KhácChấ́t lượ̣ng hì̀nh ả̉nh tố́i ưu 246Ngăn chặ̣n hiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh 247Hiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh là̀ gì̀? Tránh hiện tượng lưu ảnhTime 248License 2492012 DTS, Inc. All Rights Reserved 250 Thuậ̣t ngữ̃
Related manuals
Manual 2 pages 19.65 Kb