Samsung LH46UECPLGC/XY, LH55UECPLGC/XY Quản lý lịch trình, Đôi tên nhóm, Tạo lịch trình

Page 87

Đôi tên nhóm

Rename

Quản lý lịch trình

1

Chọn tên nhóm và nhấp Edit.

2

Trong cưa sô Edit Group được hiển thị, nhấp Rename.

3

Nếu con trỏ xuất hiện trong tên nhóm cũ, hãy nhập tên nhóm mơi.

Tạo lịch trình

Tạo và đăng ký lịch trình trên cơ sở nhóm.

1 Nhấp All Schedule List trong phần lịch trình ở phía bên trái của cưa sô chương trình. Nút Add sẽ được kích hoạt ở giữa.

87

Image 87
Contents MÀN HÌNH LFD Mục lục Thanh Hỗ trợ MagicInfo Lite Phụ lục Bản quyền Trươc khi sư dung sản phẩmThận trọng Lưu ý an toànLàm sạch Biểu tượngĐiện và an toàn Lưu trữCài đặt Samsung Hoạt động Hoặc các công vào/ra Không đặt vật nặng lên sản phẩm Và có thể gây ra thương tíchChuẩ̉n bị̣ Kiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀nThá́o gó́i bọ̣c sả̉n phẩ̉m Cá́c thà̀nh phầ̀n Kiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀nMạng Các phu kiện được bán riêngCả̉m biến từ xa Cá́c linh kiệ̣nPa-nen điều khiển NútMặt sau Cổng Mô tảRJ45 Để̉ khó́a thiế́t bị̣ khó́a chố́ng trộ̣m Lắ́p đế́ có dây giữ Khó́a chố́ng trộ̣mĐiề̀u khiể̉n từ̀ xa Nút có thể thay đôi theo cài đặtPlay Modee Photos, Music và̀ Anynet+ Để̉ đặ̣t pin và̀o điề̀u khiể̉n từ̀ xaDụng thườ̀ng xuyên PC, DVI, Hdmi hoặc DisplayPortMở trình đơn OSD Điề̀u chỉ̉nh OSD với điề̀u khiể̉n từ̀ xaPhạ̣m vi Nhậ̣n Điề̀u khiể̉n Từ̀ xa Nút Mô tảVà 2 tiếp nhận Kết nối Sư dung Cáp Stereo IR được bán riêngLắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng thẳ̉ng đứ́ng Trước khi Lắ́p đặ̣t Sả̉n phẩ̉m Hướng dẫn Lắ́p đặ̣tGó́c nghiêng và̀ xoay Thông gió́Tên mẫu Sản phẩm Kích thươcLắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng có́ vế́t lõm Nhìn chính diệnLắp đặt giá treo tường Chuẩn bị trươc khi lắp đặt giá treo tườngLắp đặt bộ giá treo tường Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường Vesa Chố́t Tín hiệu Điều khiển từ xa RS232CKế́t nố́i cá́p Cáp RS232CFemale Cá́p mạ̣ng LANSố chốt Mau chuẩn Tín hiệu Cáp RS232C Bộ̣ kế́t nố́i D-Sub 9 chốt vơi cáp stereoTí́n hiệ̣u Cáp LAN trực tiêp PC đên HUBCáp LAN chéo PC đên PC Bộ̣ kế́t nố́i RJ45Kết nối Kế́t nố́iLệnh Cá́c mã̃ điề̀u khiể̉nXem trạ̣ng thá́i điề̀u khiể̉n Nhậ̣n lệ̣nh điề̀u khiể̉n Điề̀u khiể̉n Cài đặt lệ̣nh điều khiểnĐiề̀u khiể̉n âm lượ̣ng Điể̉u khiể̉n nguồ̀nCà̀i đặ̣t nguồ̀n tí́n hiệ̣u đầ̀u và̀o Set Input Source Điể̉u khiể̉n nguồ̀n dữ̃ liệ̣u đầ̀u và̀oĐiề̀u khiể̉n kích thươc màn hình Screen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩmScreen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩm Nak Điể̉u khiể̉n chế́ độ̣ mà̀n hì̀nhCà̀i đặ̣t PIP là̀ bậ̣t/tắ́t Set the PIP on / OFF Auto Adjustment 0x00 và̀o mọ̣i lú́c AckĐiề̀u khiể̉n Bậ̣t/Tắ́t PIP Xem trạ̣ng thá́i PIP bậ̣t/tắ́t Get the PIP on / OFF StatusFull Natural Cà̀i đặ̣t tườ̀ng video Set Video Wall ModeĐiể̉u khiể̉n chế́ độ̣ Video Wall Khó́a an toà̀nWallOn Giố́ng như trên Nak Bậ̣t Tườ̀ng VideoĐiể̉u khiể̉n ngườ̀i dù̀ng Tườ̀ng Video Cà̀i đặ̣t bậ̣t/tắ́t Tườ̀ng VideoTắt Mẫ̃u Tường VideoSố́ thứ tự̣ Dữ̃ liệu Mẫ̃u Tường Video 10x10 1 ~Kế́t nố́i và̀ Sử dụng Thiế́t bị̣ nguồ̀n Trước khi kế́t nố́iNhữ̃ng điể̉m cầ̀n kiể̉m tra trước khi kế́t nố́i Kết nối vơi máy tính Kết nối bằng cáp D-SUB Loại analogKế́t nố́i sử dụng cá́p DVI Loại kỹ̃ thuậ̣t số́ Kết nối bằng cáp Hdmi Kế́t nố́i sử dụng cá́p HDMI-DVIThận trọng khi sư dung DP Kết nối bằng cáp DPThay đổi Độ̣ phân giả̉i Thay đổi độ̣ phân giả̉i trên WIndows XPThay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Vista Thay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Kết nối vơi thiết bị video Kế́t nố́i sử dụng cá́p AVKết nối bằng cáp thành phần Sư dung cáp Hdmi hoặc cáp HDMI-DVI tối đa 1080p Kết nối bằng cáp HdmiKết nối màn hình ngoài Kết nối vơi hệ thống âm thanhPhẩm Kết nối vơi hộp mạng được bán riêngMagicInfo Nhập chế độ MagicInfoBackB Apply Finish Cancel MENUm → Support → Contents Home → Source → Entere Thay đôi Nguồn vàoSource Sử dụng MDC Đặt cấu hình thiết đặt cho Multi ControlĐặt cấu hình thiết đặt cho Multi Control Gỡ̃ bỏ̉ Cài đặt/Gỡ bỏ chương trình MDCMDC là gì? Kết nối vơi MDCMonitor Computer Kết nối bằng cáp LAN trực tiếp Sư dung MDC qua EthernetKết nối bằng cáp LAN chéo Quản lý kết nối ――Để thay đôi mật khẩu, đi tơi Home User Settings User LoginAuto Set ID Tạo bản sao Tái xư lý lệnh Bắt đầu sư dung MDC Bố cuc màn hình chính Menu Cảnh báo VolumeĐiều chỉnh độ sáng của thiết bị hiển thị đã chọn Điều chỉnh màn hìnhTùy chỉnh Thêm, xóa hoặc chỉnh sưa thông tin đăng nhậpĐiều chỉnh tông màu của thiết bị hiển thị đã chọn MàuTù̀y chọỉỉnh Điều chỉnh màu sắc của thiết bị hiển thị đã chọnCó thể sư dung các nút -/+ để điều chỉnh Zoom Kích thươc3D Control Tính năng nâng caoĐặt lại White Balance về cài đặt mặc định Điều chỉnh độ tương phản màn hìnhĐiều chỉnh độ đậm của màu chính Nhấn mạnh Tông sặc sỡ màu hồngĐiều chỉnh âm cao cho màn hình đã chọn Điều chỉnh âm thanhThiết lập hệ thống Điều chỉnh âm trầm cho màn hình đã chọnCó thể thay đôi kênh nếu PIP Source là TV Chọn định dạng để hiển thị màn hình bị chia nhỏXem PIP Size của màn hình hiện tại Chọn nguồn vào PIPĐặt cấu hình tốc độ quạt Thông số chung Quạt & Nhiệt độĐặt sản phẩm thành tự động bật Chọn phương pháp để đặt cấu hình tốc độ quạtBảo mật Màn hình OSD Khóa menu trên màn hìnhKhóa các nút trên thiết bị hiển thị Clock Set Thời gianPixel Shift Chống cháy màn hìnhScreen Saver Điề̀u chỉ̉nh bằ̀ng tay đè̀n nền cho mà̀n hì̀nh đã̃ chọ̣n Safety ScreenNhập thông báo để hiển thị trên màn hình Bật hoặc tắt TickerBảo mật Đặt lại Cài đặt Công cuOptions Edit Column Chỉnh sưa cộtXem thông tin chương trình Monitor Window InformationThay đôi kích thươc cưa sô Chức năng khácTạo nhóm Quản lý nhómXóa nhóm Chọn tên nhóm và nhấp Edit Quản lý lịch trìnhĐôi tên nhóm Tạo lịch trìnhĐể xóa lịch trình, chọn lịch trình và nhấp Delete Sưa đôi lịch trìnhXóa lịch trình Để sưa đôi lịch trình, chọn lịch trình và nhấp EditHướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́ Sự̣ cố́ Giả̉i phá́pHiển thị Điều khiển từ xa không hoạt động Sự̣ cố́Picture Picture ModeMENUm→ Picture → Picture Mode → Entere Điều chỉnh màn hìnhMENUm→ Picture → Entere Picture Size Screen AdjustmentScreen Adjustment MENUm→ Picture → Screen Adjustment → EntereNguôn vao Picture Size Kích thươc hình ảnh săn có của Nguồn vàoZoom/Position PositionResolution Select PC Screen AdjustmentMENUm→ Picture → Rotation → Entere Auto AdjustmentMENUm→ Picture → Auto Adjustment → Entere RotationMENUm→ Picture → Aspect Ratio → Entere Aspect RatioMENUm→ Picture → Advanced Settings → Entere Advanced SettingsAdvanced Settings Nguôn vao Picture Mode Advanced Settings100 Gamma 101White Balance 10p White Balance102 Expert PatternMotion Lighting Picture Options Nguồn tín hiệu vào Picture Mode Picture OptionsPicture Options 103Digital Noise Filter 104Colour Tone Colour TempMotion Plus Film Mode105 Hdmi Black LevelDynamic Backlight Reset Picture106 Calibrated value107 Sound ModeMENUm → Sound → Sound Mode → Entere Điều chỉnh âm thanh108 Sound Effect109 Speaker SettingsMENUm → Sound → Speaker Settings → Entere Auto Volume Off / Normal / NightReset Sound MENUm → Sound → Reset Sound → Entere110 111 Network SettingsMenu m → Network → Network Settings → Enter E MạngCài đặt mạng có dây Tự động Network SettingsThủ công Network Settings 112113 Kết nối vơi Mạng không dâyManually Thiết lập mạng Tự động 114Cài đặt mạng không dây Thiết lập mạng Thủ côngCách thiết lập bằng Wpspbc Connection are setup and ready to use. xuất hiện115 Cách thiết lập thủ công116 Wi-Fi DirectMenu m → Network → Wi-Fi Direct → Enter E Network StatusSư dung chức năng AllShare Play Soft APDevice Name 117Multi Control SystemMulti Control 118Clock Set Sleep TimerTime 119On Timer On Timer1 ~ On Timer7120 Off Timer 121Holiday Management MENUm → System → Menu Language → Entere Menu Language122 SystemRotate menu 123MENUm → System → Rotate menu → Entere 124 Eco SolutionButton Lock Safety LockSecurity 125MENUm → System → PIP → Entere 126Cài đặt PIP Hinh ảnh chinh Hinh ảnh phụOff / 2 hours / 4 hours / 8 hours / 10 hours Auto Protection Time127 MENUm → System → Auto Protection Time → EntereScreen Burn Protection Screen Burn Protection128 Pixel ShiftTimer Timer129 Off / Pixel / Rolling bar / Fading screen 130Immediate display Side GreyTime Đặt Start Time và End Time để hiển thị Message Ticker131 MENUm → System → Ticker → EntereFormat Video Wall132 Video Wall133 VerticalScreen Position 134 Source AutoSwitch Settings135 GeneralStandby Control Auto Power136 Sound FeedbackLamp Schedule Power On AdjustmentTemperature Control 137Anynet+ HDMI-CEC Anynet+ HDMI-CEC138 Anynet+ HDMI-CECNo / Yes 139Auto Turn Off Chuyển giữa các thiết bị Anynet+140 Xư lý sự cố đối vơi Anynet+Sự cố Giải pháp có thê Sự cố 141Play Mode DivX Video On Demand142 Magic Clone Reset SystemMagic Clone 143Synced power-off Reset AllPC module power Synced power-on145 Software UpdateMENUm → Support → Software Update → Entere Hỗ trợContact Samsung Contents HomeAllShare Play MENUm → Support → Contents Home → AllShare Play → Entere147 MagicInfo Videowall S148 Edit NameInformation USB HDD lơn hơn 2TB không được hỗ trợ AllShare PlayAllShare Play là gì? 149150 Thiết bị tương thích vơi AllShare PlayHệ thống và định dạng tệp Tháo thiết bị USB 151Sư dung thiết bị USB Kết nối thiết bị USBTính năng Background Music On và Background Music Setting 152Kết nối vơi PC thông qua mạng Sử dụng tí́nh năng AllShare Play 153Tiêu chi săp Hoat đông Videos Photos Music Xêp Sư dung tính năng AllShare Play cơ bản154 Sắp xếp danh sách tập tinTạo Playlist 155Phát tệp đã được chọn Sao chép tệpTên tùy chọn Hoat đông Recently played Whats new Playlist My list156 Tù̀y chọ̣n My listSư dung Chức năng phát liên tuc Tiếp tuc phát Videos157 Phát VideoPhotos 158Xem Ảnh hoặc Slide Show Music 159Phát Music Menu Tùy chọn phát Videos / Photos / Music 160Tên tùy chọn Hoat đông Videos Photos Music 161 Độ phân giải hình ảnh được hỗ trợ Định dạng tệp AllShare Play và phu đề được hỗ trợ162 Phụ đề̀Phần mơ rông têp Loại Codec Nhận xét 163Định dạng tệp nhạc được hỗ trợ Các định dạng video được hỗ trợ164 MagicInfo Lite 165Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Lite player Mts *.divx 166Nội dung Rông têp Hinh Mbps FpsVideo Âm thanh 167Flash 168Word 169170 Nhập ID và mật khẩu của bạn để đăng nhậpChọn Device từ thanh menu trên cùng Cài đặt thời gian hiện tại 171Network schedule MagicInfo Lite172 MagicInfo Lite player173 Local scheduleInternal Auto Play USB Device Auto Play 174175 Local Schedule ManagerĐăng ký Local schedule Duration Chọn Contents để chỉ định nội dung bạn muốn phát176 Chọn Duration177 Sưa đôi Local scheduleChọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn sưa đôi Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xóa 178Xóa Local schedule Chọn EditChọn Stop 179Chạy Local schedule Dừng Local scheduleChi tiết của lịch biểu sẽ được hiển thị 180Xem chi tiết của Local schedule Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xem chi tiết181 Sao chép Local scheduleThiết bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp Sao chép nội dung Content managerChọn Content manager trong màn hình menu MagicInfo Lite 182Xóa nội dung 183Active / Passive SettingsServer Network Settings 184185 186 Khi nội dung đang chạyXem chi tiết của nội dung đang chạy Kích hoạt hoặc tắt kích hoạt chức năng PIP Background Music Setting Shuffle / Play / Cancel / Deselect187 Thay đôi cài đặt cho nội dung đang chạyCần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Premium S MagicInfo Premium S188 Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Premium S Player189 190 Flash Power Point191 Têp mẫuPlay và Network schedule Được tạo ra 192 Lịch biểu mạng đa khung hìnhTệp mâu và tệp LFD.lfd Khác 193194 195 MagicInfo Premium S 196MagicInfo Premium S Player Template Player 197198 199 200 201 202 203 204 Bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp 205Chọn Create trong màn hình Template Manager 206Template Manager Đăng ký mâu207 ContentsChọn âm thanh hoặc nhạc nền 208209 210 Để chạy MagicInfo Premium S, hãy kết nối vơi mạng 211212 213 214 Cần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Videowall S MagicInfo Videowall S215 Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Videowall S PlayerVideo 216217 Giơi hạnKhả dung Không có́ 218 Default StorageMENUm → Support → Contents Home → MagicInfo Videowall S → MagicInfo Videowall S219 Kiể̉m tra độ̣ phân giả̉i và̀ tầ̀n số́ Hướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́220 Kiể̉m tra sả̉n phẩ̉mVấn đề về lắp đặ̣t chế độ PC Not Optimum Mode được hiên thi221 Kiể̉m tra nhữ̃ng mục sau đâyĐiều chỉnh Brightness và Contrast 222Và̀ Sharpness 223224 Vấn đề về âm thanhĐi tới Sound và̀ thay đổi Speaker Select thà̀nh Internal Có́ âm thanh nghe đượ̣c khi tắt âm lượ̣ng 225Vấn đề vớ́i điêu khiên tư xa Vấn đề vớ́i thiết bị nguồnMenu đượ̣c bậ̣t hay tắ́t tù̀y thuộ̣c và̀o chế́ độ̣ Source 226Sự̣ cố́ khá́c Menu PIP không khả̉ dụ̣ngÂm thanh trong Cổng Streo Cà̀i đặ̣t PC DisplayPort, man hinh khơi đông va Bios se không hiên thi227 Không có́ âm thanh trong chế độ HdmiHỏi & Đáp 228Câu hỏi Trả̉ lời Trên má́y tí́nh Hoặ̣c Bios Setup trên PC229 Làm thế nào để cài đặ̣t chê đô tiết kiệm năng lượ̣ng?Tên môđen Các thông số́ kỹ̃ thuậ̣tThông số chung 230231 232 Trì̀nh tiế́t kiệ̣m năng lượ̣ng 233Năng lượ̣ng Nú́t nguồn tắt Đánh giá Phô biên Tối đa 234 Cá́c chế́ độ̣ xung nhị̣p đượ̣c đặ̣t trước235 Phu luc Liên hệ̣ Samsung Worldwide236 237 238 239 240 241 242 243 211350370 2440685 88 99 0800 300Khác 245Không phải lỗi sản phẩm Hỏng hóc sản phẩm do lỗi của khách hàngChấ́t lượ̣ng hì̀nh ả̉nh tố́i ưu 246Tránh hiện tượng lưu ảnh 247Ngăn chặ̣n hiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh Hiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh là̀ gì̀?Time 248License 2492012 DTS, Inc. All Rights Reserved 250 Thuậ̣t ngữ̃
Related manuals
Manual 2 pages 19.65 Kb