Samsung LH55UECPLGC/XY, LH46UECPLGC/XY manual BackB Apply Finish Cancel

Page 52

MagicInfo Setup Wizard - v.1.12

 

Select TCP/IP - step 2

 

Obtain an IP address automatically

 

Use the following IP address:

 

 

IP address:

 

192 . 168 . 0 . 102

Subnet mask:

 

255 . 255 . 255 . 0

Default gateway:

 

192 . 168 . 0 . 1

Obtain DNS server address automatically

 

Use the following DNS server address:

 

Preferred DNS server:

10 . 44 . 33 . 22

 

Alternate DNS server:

10 . 33 . 22 . 11

 

< Back(B)

Next(N) >

Finish

Cancel

MagicInfo Setup Wizard - v.1.12

Select Language -step 3

Select the language you want to install on the system for menus and dialogs.

Current Language : Engilsh

Chinese [Traditional]

German

English

French

Italian

Japanese

Korean

Russian

Swedish

Turkish

Chinese [Simplified]

Portuguese

< Back(B)

Next(N) >

Finish

Cancel

4

5

Nhập thông tin IP.

Chọn ngôn ngữ. (Ngôn ngữ mặc định là English.)

MagicInfo Setup Wizard - v.1.12

Select Screen Type - step 4

Landscape

Portrait

< Back(B)

Next(N) >

Finish

Cancel

MagicInfo Setup Wizard - v.1.12

Setup Information

1.Application : MagicInfo Pro [LAN,WAN based version\

2.Internet Protocol [TCP/IP]

IP : 192.168.0.102

3.Language : English

4.Screen Type : Landscape

Do not show again

< Back(B)

Apply

Finish

Cancel

6 Chọn chế độ hiển thị.

7 Kiểm tra kỹ các cài đặt mà bạn vừa đặt cấu hình.

――Nếu biểu tượng thực thi không xuất hiện, nhấp đúp vào biểu tượng MagicInfo trên màn hình. Biểu tượng sẽ xuất hiện ở dươi cùng bên phải của màn hình.

52

Image 52
Contents MÀN HÌNH LFD Mục lục Thanh Hỗ trợ MagicInfo Lite Phụ lục Trươc khi sư dung sản phẩm Bản quyềnLưu ý an toàn Làm sạchBiểu tượng Thận trọngLưu trữ Điện và an toànCài đặt Samsung Hoạt động Hoặc các công vào/ra Và có thể gây ra thương tích Không đặt vật nặng lên sản phẩmKiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀n Chuẩ̉n bị̣Thá́o gó́i bọ̣c sả̉n phẩ̉m Kiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀n Cá́c thà̀nh phầ̀nCác phu kiện được bán riêng MạngCá́c linh kiệ̣n Pa-nen điều khiểnNút Cả̉m biến từ xaCổng Mô tả Mặt sauRJ45 Lắ́p đế́ có dây giữ Khó́a chố́ng trộ̣m Để̉ khó́a thiế́t bị̣ khó́a chố́ng trộ̣mNút có thể thay đôi theo cài đặt Điề̀u khiể̉n từ̀ xaPlay Modee Để̉ đặ̣t pin và̀o điề̀u khiể̉n từ̀ xa Dụng thườ̀ng xuyênPC, DVI, Hdmi hoặc DisplayPort Photos, Music và̀ Anynet+Điề̀u chỉ̉nh OSD với điề̀u khiể̉n từ̀ xa Phạ̣m vi Nhậ̣n Điề̀u khiể̉n Từ̀ xaNút Mô tả Mở trình đơn OSDKết nối Sư dung Cáp Stereo IR được bán riêng Và 2 tiếp nhậnTrước khi Lắ́p đặ̣t Sả̉n phẩ̉m Hướng dẫn Lắ́p đặ̣t Gó́c nghiêng và̀ xoayThông gió́ Lắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng thẳ̉ng đứ́ngKích thươc Lắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng có́ vế́t lõmNhìn chính diện Tên mẫu Sản phẩmChuẩn bị trươc khi lắp đặt giá treo tường Lắp đặt giá treo tườngLắp đặt bộ giá treo tường Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường Vesa Điều khiển từ xa RS232C Kế́t nố́i cá́pCáp RS232C Chố́t Tín hiệuCá́p mạ̣ng LAN Số chốt Mau chuẩn Tín hiệuCáp RS232C Bộ̣ kế́t nố́i D-Sub 9 chốt vơi cáp stereo FemaleCáp LAN trực tiêp PC đên HUB Cáp LAN chéo PC đên PCBộ̣ kế́t nố́i RJ45 Tí́n hiệ̣uKế́t nố́i Kết nốiCá́c mã̃ điề̀u khiể̉n Xem trạ̣ng thá́i điề̀u khiể̉n Nhậ̣n lệ̣nh điề̀u khiể̉nĐiề̀u khiể̉n Cài đặt lệ̣nh điều khiển LệnhĐiể̉u khiể̉n nguồ̀n Điề̀u khiể̉n âm lượ̣ngĐiể̉u khiể̉n nguồ̀n dữ̃ liệ̣u đầ̀u và̀o Cà̀i đặ̣t nguồ̀n tí́n hiệ̣u đầ̀u và̀o Set Input SourceScreen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩm Screen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩm NakĐiể̉u khiể̉n chế́ độ̣ mà̀n hì̀nh Điề̀u khiể̉n kích thươc màn hìnhAuto Adjustment 0x00 và̀o mọ̣i lú́c Ack Điề̀u khiể̉n Bậ̣t/Tắ́t PIPXem trạ̣ng thá́i PIP bậ̣t/tắ́t Get the PIP on / OFF Status Cà̀i đặ̣t PIP là̀ bậ̣t/tắ́t Set the PIP on / OFFCà̀i đặ̣t tườ̀ng video Set Video Wall Mode Điể̉u khiể̉n chế́ độ̣ Video WallKhó́a an toà̀n Full NaturalBậ̣t Tườ̀ng Video Điể̉u khiể̉n ngườ̀i dù̀ng Tườ̀ng VideoCà̀i đặ̣t bậ̣t/tắ́t Tườ̀ng Video WallOn Giố́ng như trên NakMẫ̃u Tường Video TắtMẫ̃u Tường Video 10x10 1 ~ Số́ thứ tự̣ Dữ̃ liệuTrước khi kế́t nố́i Kế́t nố́i và̀ Sử dụng Thiế́t bị̣ nguồ̀nNhữ̃ng điể̉m cầ̀n kiể̉m tra trước khi kế́t nố́i Kết nối bằng cáp D-SUB Loại analog Kết nối vơi máy tínhKế́t nố́i sử dụng cá́p DVI Loại kỹ̃ thuậ̣t số́ Kế́t nố́i sử dụng cá́p HDMI-DVI Kết nối bằng cáp HdmiKết nối bằng cáp DP Thận trọng khi sư dung DPThay đổi độ̣ phân giả̉i trên WIndows XP Thay đổi Độ̣ phân giả̉iThay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Vista Thay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Kế́t nố́i sử dụng cá́p AV Kết nối vơi thiết bị videoKết nối bằng cáp thành phần Kết nối bằng cáp Hdmi Sư dung cáp Hdmi hoặc cáp HDMI-DVI tối đa 1080pKết nối vơi hệ thống âm thanh Kết nối màn hình ngoàiKết nối vơi hộp mạng được bán riêng MagicInfoNhập chế độ MagicInfo PhẩmBackB Apply Finish Cancel Thay đôi Nguồn vào MENUm → Support → Contents Home → Source → EntereSource Đặt cấu hình thiết đặt cho Multi Control Sử dụng MDCĐặt cấu hình thiết đặt cho Multi Control Cài đặt/Gỡ bỏ chương trình MDC Gỡ̃ bỏ̉Kết nối vơi MDC MDC là gì?Monitor Computer Sư dung MDC qua Ethernet Kết nối bằng cáp LAN trực tiếpKết nối bằng cáp LAN chéo Quản lý kết nối User Login ――Để thay đôi mật khẩu, đi tơi Home User SettingsAuto Set ID Tạo bản sao Tái xư lý lệnh Bắt đầu sư dung MDC Bố cuc màn hình chính Menu Volume Cảnh báoĐiều chỉnh màn hình Tùy chỉnhThêm, xóa hoặc chỉnh sưa thông tin đăng nhập Điều chỉnh độ sáng của thiết bị hiển thị đã chọnMàu Tù̀y chọỉỉnhĐiều chỉnh màu sắc của thiết bị hiển thị đã chọn Điều chỉnh tông màu của thiết bị hiển thị đã chọnKích thươc Có thể sư dung các nút -/+ để điều chỉnh ZoomTính năng nâng cao 3D ControlĐiều chỉnh độ tương phản màn hình Điều chỉnh độ đậm của màu chínhNhấn mạnh Tông sặc sỡ màu hồng Đặt lại White Balance về cài đặt mặc địnhĐiều chỉnh âm thanh Thiết lập hệ thốngĐiều chỉnh âm trầm cho màn hình đã chọn Điều chỉnh âm cao cho màn hình đã chọnChọn định dạng để hiển thị màn hình bị chia nhỏ Xem PIP Size của màn hình hiện tạiChọn nguồn vào PIP Có thể thay đôi kênh nếu PIP Source là TVThông số chung Quạt & Nhiệt độ Đặt sản phẩm thành tự động bậtChọn phương pháp để đặt cấu hình tốc độ quạt Đặt cấu hình tốc độ quạtKhóa menu trên màn hình Bảo mật Màn hình OSDKhóa các nút trên thiết bị hiển thị Thời gian Clock SetChống cháy màn hình Pixel ShiftScreen Saver Safety Screen Điề̀u chỉ̉nh bằ̀ng tay đè̀n nền cho mà̀n hì̀nh đã̃ chọ̣nBật hoặc tắt Ticker Nhập thông báo để hiển thị trên màn hìnhCài đặt Công cu Bảo mật Đặt lạiChỉnh sưa cột Options Edit ColumnMonitor Window Information Xem thông tin chương trìnhChức năng khác Thay đôi kích thươc cưa sôQuản lý nhóm Tạo nhómXóa nhóm Quản lý lịch trình Đôi tên nhómTạo lịch trình Chọn tên nhóm và nhấp EditSưa đôi lịch trình Xóa lịch trìnhĐể sưa đôi lịch trình, chọn lịch trình và nhấp Edit Để xóa lịch trình, chọn lịch trình và nhấp DeleteSự̣ cố́ Giả̉i phá́p Hướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́Hiển thị Sự̣ cố́ Điều khiển từ xa không hoạt độngPicture Mode MENUm→ Picture → Picture Mode → EntereĐiều chỉnh màn hình PictureMENUm→ Picture → Entere Screen Adjustment Screen AdjustmentMENUm→ Picture → Screen Adjustment → Entere Picture SizeKích thươc hình ảnh săn có của Nguồn vào Nguôn vao Picture SizePosition Zoom/PositionPC Screen Adjustment Resolution SelectAuto Adjustment MENUm→ Picture → Auto Adjustment → EntereRotation MENUm→ Picture → Rotation → EntereAspect Ratio MENUm→ Picture → Aspect Ratio → EntereAdvanced Settings Advanced SettingsNguôn vao Picture Mode Advanced Settings MENUm→ Picture → Advanced Settings → Entere100 101 White Balance10p White Balance GammaExpert Pattern 102Motion Lighting Nguồn tín hiệu vào Picture Mode Picture Options Picture Options103 Picture Options104 Colour ToneColour Temp Digital Noise FilterFilm Mode 105Hdmi Black Level Motion PlusReset Picture 106Calibrated value Dynamic BacklightSound Mode MENUm → Sound → Sound Mode → EntereĐiều chỉnh âm thanh 107Sound Effect 108Speaker Settings MENUm → Sound → Speaker Settings → EntereAuto Volume Off / Normal / Night 109MENUm → Sound → Reset Sound → Entere Reset Sound110 Network Settings Menu m → Network → Network Settings → Enter EMạng 111Tự động Network Settings Thủ công Network Settings112 Cài đặt mạng có dâyKết nối vơi Mạng không dây 113Manually 114 Cài đặt mạng không dâyThiết lập mạng Thủ công Thiết lập mạng Tự độngConnection are setup and ready to use. xuất hiện 115Cách thiết lập thủ công Cách thiết lập bằng WpspbcWi-Fi Direct Menu m → Network → Wi-Fi Direct → Enter ENetwork Status 116Soft AP Device Name117 Sư dung chức năng AllShare PlaySystem Multi Control118 Multi ControlSleep Timer Time119 Clock SetOn Timer1 ~ On Timer7 On Timer120 121 Off TimerHoliday Management Menu Language 122System MENUm → System → Menu Language → Entere123 Rotate menuMENUm → System → Rotate menu → Entere Eco Solution 124Safety Lock Security125 Button Lock126 Cài đặt PIPHinh ảnh chinh Hinh ảnh phụ MENUm → System → PIP → EntereAuto Protection Time 127MENUm → System → Auto Protection Time → Entere Off / 2 hours / 4 hours / 8 hours / 10 hoursScreen Burn Protection 128Pixel Shift Screen Burn ProtectionTimer Timer129 130 Immediate displaySide Grey Off / Pixel / Rolling bar / Fading screenTicker 131MENUm → System → Ticker → Entere Time Đặt Start Time và End Time để hiển thị MessageVideo Wall 132Video Wall FormatVertical 133Screen Position Source AutoSwitch Settings 134General 135Auto Power 136Sound Feedback Standby ControlPower On Adjustment Temperature Control137 Lamp ScheduleAnynet+ HDMI-CEC 138Anynet+ HDMI-CEC Anynet+ HDMI-CEC139 Auto Turn OffChuyển giữa các thiết bị Anynet+ No / YesXư lý sự cố đối vơi Anynet+ 140Sự cố Giải pháp có thê 141 Sự cốDivX Video On Demand Play Mode142 Reset System Magic Clone143 Magic CloneReset All PC module powerSynced power-on Synced power-offSoftware Update MENUm → Support → Software Update → EntereHỗ trợ 145Contents Home Contact SamsungMENUm → Support → Contents Home → AllShare Play → Entere 147MagicInfo Videowall S AllShare PlayEdit Name 148Information AllShare Play AllShare Play là gì?149 USB HDD lơn hơn 2TB không được hỗ trợThiết bị tương thích vơi AllShare Play 150Hệ thống và định dạng tệp 151 Sư dung thiết bị USBKết nối thiết bị USB Tháo thiết bị USB152 Tính năng Background Music On và Background Music SettingKết nối vơi PC thông qua mạng 153 Sử dụng tí́nh năng AllShare PlaySư dung tính năng AllShare Play cơ bản 154Sắp xếp danh sách tập tin Tiêu chi săp Hoat đông Videos Photos Music Xêp155 Phát tệp đã được chọnSao chép tệp Tạo PlaylistMy list 156Tù̀y chọ̣n My list Tên tùy chọn Hoat đông Recently played Whats new PlaylistVideos 157Phát Video Sư dung Chức năng phát liên tuc Tiếp tuc phát158 PhotosXem Ảnh hoặc Slide Show 159 MusicPhát Music 160 Menu Tùy chọn phát Videos / Photos / MusicTên tùy chọn Hoat đông Videos Photos Music 161 Định dạng tệp AllShare Play và phu đề được hỗ trợ 162Phụ đề̀ Độ phân giải hình ảnh được hỗ trợ163 Định dạng tệp nhạc được hỗ trợCác định dạng video được hỗ trợ Phần mơ rông têp Loại Codec Nhận xét164 165 MagicInfo LiteĐọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Lite player 166 Nội dungRông têp Hinh Mbps Fps Mts *.divx167 Video Âm thanh168 Flash169 WordNhập ID và mật khẩu của bạn để đăng nhập 170Chọn Device từ thanh menu trên cùng 171 Cài đặt thời gian hiện tạiMagicInfo Lite 172MagicInfo Lite player Network scheduleLocal schedule 173Internal Auto Play 174 USB Device Auto PlayLocal Schedule Manager 175Đăng ký Local schedule Chọn Contents để chỉ định nội dung bạn muốn phát 176Chọn Duration DurationSưa đôi Local schedule 177Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn sưa đôi 178 Xóa Local scheduleChọn Edit Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xóa179 Chạy Local scheduleDừng Local schedule Chọn Stop180 Xem chi tiết của Local scheduleChọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xem chi tiết Chi tiết của lịch biểu sẽ được hiển thịSao chép Local schedule 181Thiết bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp Content manager Chọn Content manager trong màn hình menu MagicInfo Lite182 Sao chép nội dung183 Xóa nội dungSettings Server Network Settings184 Active / Passive185 Khi nội dung đang chạy 186Xem chi tiết của nội dung đang chạy Background Music Setting Shuffle / Play / Cancel / Deselect 187Thay đôi cài đặt cho nội dung đang chạy Kích hoạt hoặc tắt kích hoạt chức năng PIPMagicInfo Premium S 188Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Premium S Player Cần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Premium S189 Flash Power Point 190Têp mẫu 191Play và Network schedule Được tạo ra Lịch biểu mạng đa khung hình 192Tệp mâu và tệp LFD.lfd 193 Khác194 195 196 MagicInfo Premium SMagicInfo Premium S Player 197 Template Player198 199 200 201 202 203 204 205 Bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp206 Template ManagerĐăng ký mâu Chọn Create trong màn hình Template ManagerContents 207208 Chọn âm thanh hoặc nhạc nền209 210 211 Để chạy MagicInfo Premium S, hãy kết nối vơi mạng212 213 214 MagicInfo Videowall S 215Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Videowall S Player Cần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Videowall S216 VideoGiơi hạn 217Khả dung Không có́ Default Storage MENUm → Support → Contents Home → MagicInfo Videowall S →MagicInfo Videowall S 218219 Hướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́ 220Kiể̉m tra sả̉n phẩ̉m Kiể̉m tra độ̣ phân giả̉i và̀ tầ̀n số́Not Optimum Mode được hiên thi 221Kiể̉m tra nhữ̃ng mục sau đây Vấn đề về lắp đặ̣t chế độ PC222 Điều chỉnh Brightness và Contrast223 Và̀ SharpnessVấn đề về âm thanh 224Đi tới Sound và̀ thay đổi Speaker Select thà̀nh Internal 225 Vấn đề vớ́i điêu khiên tư xaVấn đề vớ́i thiết bị nguồn Có́ âm thanh nghe đượ̣c khi tắt âm lượ̣ng226 Sự̣ cố́ khá́cMenu PIP không khả̉ dụ̣ng Menu đượ̣c bậ̣t hay tắ́t tù̀y thuộ̣c và̀o chế́ độ̣ SourceDisplayPort, man hinh khơi đông va Bios se không hiên thi 227Không có́ âm thanh trong chế độ Hdmi Âm thanh trong Cổng Streo Cà̀i đặ̣t PC228 Hỏi & ĐápCâu hỏi Trả̉ lời Hoặ̣c Bios Setup trên PC 229Làm thế nào để cài đặ̣t chê đô tiết kiệm năng lượ̣ng? Trên má́y tí́nhCác thông số́ kỹ̃ thuậ̣t Thông số chung230 Tên môđen231 232 233 Trì̀nh tiế́t kiệ̣m năng lượ̣ngNăng lượ̣ng Nú́t nguồn tắt Đánh giá Phô biên Tối đa Cá́c chế́ độ̣ xung nhị̣p đượ̣c đặ̣t trước 234235 Liên hệ̣ Samsung Worldwide Phu luc236 237 238 239 240 241 242 243 244 0685 88 990800 300 211350370245 Không phải lỗi sản phẩmHỏng hóc sản phẩm do lỗi của khách hàng Khác246 Chấ́t lượ̣ng hì̀nh ả̉nh tố́i ưu247 Ngăn chặ̣n hiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nhHiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh là̀ gì̀? Tránh hiện tượng lưu ảnh248 Time249 License2012 DTS, Inc. All Rights Reserved Thuậ̣t ngữ̃ 250
Related manuals
Manual 2 pages 19.65 Kb