Samsung LH55UECPLGC/XY, LH46UECPLGC/XY manual MagicInfo Videowall S, 218, Default Storage, Port

Page 218

MagicInfo Videowall S

MENUm Support Contents Home MagicInfo Videowall S

ENTERE RETURN

――Để khởi chạy MagicInfo Videowall S, chọn MagicInfo Videowall S cho Play Mode trên System.

――Nhấn nút MagicInfo Lite/S trên điều khiển từ xa.

Settings

Settings

Default Storage

Internal Memory

 

Default content

None

 

Screen layout

Landscape

 

Port

51001

Close

Safely Remove USB Device

Reset Settings

Return

-- Hì̀nh ả̉nh hiể̉n thị̣ có́ thể̉ khá́c nhau tù̀y theo kiể̉u má́y.

Default Storage

Chỉ định vị trí bạn muốn lưu nội dung (được tải xuống từ máy chủ).

•• Internal Memory: Lưu nội dung vào bộ nhơ trong của sản phẩm.

•• USB: Lưu nội dung vào bộ nhơ USB.

Default content

Định cấu hình các cài đặt cho nội dung sẽ phát theo mặc định.

Screen layout

Thay đôi hương màn hình sang chế độ xem ngang hoặc dọc.

•• Landscape / Portrait

Port

Xem số công của máy chủ. Sư dung 51001 làm số công.

•• Nếu không thể kết nối vơi máy chủ bằng số công 51001, hãy kiểm tra vơi quản trị viên máy chủ để tìm thấy số công chính xác rồi thay đôi số công.

Safely Remove USB Device

Tháo bộ nhơ USB một cách an toàn

Reset Settings

Khôi phuc lại tất cả các giá trị trong Settings về mặc định khi mua sản phẩm.

218

Image 218
Contents MÀN HÌNH LFD Mục lục Thanh Hỗ trợ MagicInfo Lite Phụ lục Trươc khi sư dung sản phẩm Bản quyềnBiểu tượng Lưu ý an toànLàm sạch Thận trọngLưu trữ Điện và an toànCài đặt Samsung Hoạt động Hoặc các công vào/ra Và có thể gây ra thương tích Không đặt vật nặng lên sản phẩmThá́o gó́i bọ̣c sả̉n phẩ̉m Chuẩ̉n bị̣Kiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀n Kiể̉m tra cá́c thà̀nh phầ̀n Cá́c thà̀nh phầ̀nCác phu kiện được bán riêng MạngNút Cá́c linh kiệ̣nPa-nen điều khiển Cả̉m biến từ xaRJ45 Mặt sauCổng Mô tả Lắ́p đế́ có dây giữ Khó́a chố́ng trộ̣m Để̉ khó́a thiế́t bị̣ khó́a chố́ng trộ̣mPlay Modee Điề̀u khiể̉n từ̀ xaNút có thể thay đôi theo cài đặt PC, DVI, Hdmi hoặc DisplayPort Để̉ đặ̣t pin và̀o điề̀u khiể̉n từ̀ xaDụng thườ̀ng xuyên Photos, Music và̀ Anynet+Nút Mô tả Điề̀u chỉ̉nh OSD với điề̀u khiể̉n từ̀ xaPhạ̣m vi Nhậ̣n Điề̀u khiể̉n Từ̀ xa Mở trình đơn OSDKết nối Sư dung Cáp Stereo IR được bán riêng Và 2 tiếp nhậnThông gió́ Trước khi Lắ́p đặ̣t Sả̉n phẩ̉m Hướng dẫn Lắ́p đặ̣tGó́c nghiêng và̀ xoay Lắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng thẳ̉ng đứ́ngNhìn chính diện Kích thươcLắ́p đặ̣t trên Tườ̀ng có́ vế́t lõm Tên mẫu Sản phẩmLắp đặt bộ giá treo tường Lắp đặt giá treo tườngChuẩn bị trươc khi lắp đặt giá treo tường Thông số kỹ thuật của bộ giá treo tường Vesa Cáp RS232C Điều khiển từ xa RS232CKế́t nố́i cá́p Chố́t Tín hiệuCáp RS232C Bộ̣ kế́t nố́i D-Sub 9 chốt vơi cáp stereo Cá́p mạ̣ng LANSố chốt Mau chuẩn Tín hiệu FemaleBộ̣ kế́t nố́i RJ45 Cáp LAN trực tiêp PC đên HUBCáp LAN chéo PC đên PC Tí́n hiệ̣uKế́t nố́i Kết nốiĐiề̀u khiể̉n Cài đặt lệ̣nh điều khiển Cá́c mã̃ điề̀u khiể̉nXem trạ̣ng thá́i điề̀u khiể̉n Nhậ̣n lệ̣nh điề̀u khiể̉n LệnhĐiể̉u khiể̉n nguồ̀n Điề̀u khiể̉n âm lượ̣ngĐiể̉u khiể̉n nguồ̀n dữ̃ liệ̣u đầ̀u và̀o Cà̀i đặ̣t nguồ̀n tí́n hiệ̣u đầ̀u và̀o Set Input SourceĐiể̉u khiể̉n chế́ độ̣ mà̀n hì̀nh Screen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩmScreen Mode Mã cài đặt trạng thái sản phẩm Nak Điề̀u khiể̉n kích thươc màn hìnhXem trạ̣ng thá́i PIP bậ̣t/tắ́t Get the PIP on / OFF Status Auto Adjustment 0x00 và̀o mọ̣i lú́c AckĐiề̀u khiể̉n Bậ̣t/Tắ́t PIP Cà̀i đặ̣t PIP là̀ bậ̣t/tắ́t Set the PIP on / OFFKhó́a an toà̀n Cà̀i đặ̣t tườ̀ng video Set Video Wall ModeĐiể̉u khiể̉n chế́ độ̣ Video Wall Full NaturalCà̀i đặ̣t bậ̣t/tắ́t Tườ̀ng Video Bậ̣t Tườ̀ng VideoĐiể̉u khiể̉n ngườ̀i dù̀ng Tườ̀ng Video WallOn Giố́ng như trên NakMẫ̃u Tường Video TắtMẫ̃u Tường Video 10x10 1 ~ Số́ thứ tự̣ Dữ̃ liệuNhữ̃ng điể̉m cầ̀n kiể̉m tra trước khi kế́t nố́i Kế́t nố́i và̀ Sử dụng Thiế́t bị̣ nguồ̀nTrước khi kế́t nố́i Kế́t nố́i sử dụng cá́p DVI Loại kỹ̃ thuậ̣t số́ Kết nối vơi máy tínhKết nối bằng cáp D-SUB Loại analog Kế́t nố́i sử dụng cá́p HDMI-DVI Kết nối bằng cáp HdmiKết nối bằng cáp DP Thận trọng khi sư dung DPThay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Vista Thay đổi Độ̣ phân giả̉iThay đổi độ̣ phân giả̉i trên WIndows XP Thay đổi độ̣ phân giả̉i trên Windows Kết nối bằng cáp thành phần Kết nối vơi thiết bị videoKế́t nố́i sử dụng cá́p AV Kết nối bằng cáp Hdmi Sư dung cáp Hdmi hoặc cáp HDMI-DVI tối đa 1080pKết nối vơi hệ thống âm thanh Kết nối màn hình ngoàiNhập chế độ MagicInfo Kết nối vơi hộp mạng được bán riêngMagicInfo PhẩmBackB Apply Finish Cancel Source MENUm → Support → Contents Home → Source → EntereThay đôi Nguồn vào Đặt cấu hình thiết đặt cho Multi Control Sử dụng MDCĐặt cấu hình thiết đặt cho Multi Control Cài đặt/Gỡ bỏ chương trình MDC Gỡ̃ bỏ̉Monitor Computer MDC là gì?Kết nối vơi MDC Sư dung MDC qua Ethernet Kết nối bằng cáp LAN trực tiếpKết nối bằng cáp LAN chéo Quản lý kết nối User Login ――Để thay đôi mật khẩu, đi tơi Home User SettingsAuto Set ID Tạo bản sao Tái xư lý lệnh Bắt đầu sư dung MDC Bố cuc màn hình chính Menu Volume Cảnh báoThêm, xóa hoặc chỉnh sưa thông tin đăng nhập Điều chỉnh màn hìnhTùy chỉnh Điều chỉnh độ sáng của thiết bị hiển thị đã chọnĐiều chỉnh màu sắc của thiết bị hiển thị đã chọn MàuTù̀y chọỉỉnh Điều chỉnh tông màu của thiết bị hiển thị đã chọnKích thươc Có thể sư dung các nút -/+ để điều chỉnh ZoomTính năng nâng cao 3D ControlNhấn mạnh Tông sặc sỡ màu hồng Điều chỉnh độ tương phản màn hìnhĐiều chỉnh độ đậm của màu chính Đặt lại White Balance về cài đặt mặc địnhĐiều chỉnh âm trầm cho màn hình đã chọn Điều chỉnh âm thanhThiết lập hệ thống Điều chỉnh âm cao cho màn hình đã chọnChọn nguồn vào PIP Chọn định dạng để hiển thị màn hình bị chia nhỏXem PIP Size của màn hình hiện tại Có thể thay đôi kênh nếu PIP Source là TVChọn phương pháp để đặt cấu hình tốc độ quạt Thông số chung Quạt & Nhiệt độĐặt sản phẩm thành tự động bật Đặt cấu hình tốc độ quạtKhóa các nút trên thiết bị hiển thị Bảo mật Màn hình OSDKhóa menu trên màn hình Thời gian Clock SetChống cháy màn hình Pixel ShiftScreen Saver Safety Screen Điề̀u chỉ̉nh bằ̀ng tay đè̀n nền cho mà̀n hì̀nh đã̃ chọ̣nBật hoặc tắt Ticker Nhập thông báo để hiển thị trên màn hìnhCài đặt Công cu Bảo mật Đặt lạiChỉnh sưa cột Options Edit ColumnMonitor Window Information Xem thông tin chương trìnhChức năng khác Thay đôi kích thươc cưa sôQuản lý nhóm Tạo nhómXóa nhóm Tạo lịch trình Quản lý lịch trìnhĐôi tên nhóm Chọn tên nhóm và nhấp EditĐể sưa đôi lịch trình, chọn lịch trình và nhấp Edit Sưa đôi lịch trìnhXóa lịch trình Để xóa lịch trình, chọn lịch trình và nhấp DeleteHiển thị Hướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́Sự̣ cố́ Giả̉i phá́p Sự̣ cố́ Điều khiển từ xa không hoạt độngĐiều chỉnh màn hình Picture ModeMENUm→ Picture → Picture Mode → Entere PictureMENUm→ Picture → Entere MENUm→ Picture → Screen Adjustment → Entere Screen AdjustmentScreen Adjustment Picture SizeKích thươc hình ảnh săn có của Nguồn vào Nguôn vao Picture SizePosition Zoom/PositionPC Screen Adjustment Resolution SelectRotation Auto AdjustmentMENUm→ Picture → Auto Adjustment → Entere MENUm→ Picture → Rotation → EntereAspect Ratio MENUm→ Picture → Aspect Ratio → EntereNguôn vao Picture Mode Advanced Settings Advanced SettingsAdvanced Settings MENUm→ Picture → Advanced Settings → Entere100 10p White Balance 101White Balance GammaMotion Lighting 102Expert Pattern 103 Nguồn tín hiệu vào Picture Mode Picture OptionsPicture Options Picture OptionsColour Temp 104Colour Tone Digital Noise FilterHdmi Black Level Film Mode105 Motion PlusCalibrated value Reset Picture106 Dynamic BacklightĐiều chỉnh âm thanh Sound ModeMENUm → Sound → Sound Mode → Entere 107Sound Effect 108Auto Volume Off / Normal / Night Speaker SettingsMENUm → Sound → Speaker Settings → Entere 109110 Reset SoundMENUm → Sound → Reset Sound → Entere Mạng Network SettingsMenu m → Network → Network Settings → Enter E 111112 Tự động Network SettingsThủ công Network Settings Cài đặt mạng có dâyManually 113Kết nối vơi Mạng không dây Thiết lập mạng Thủ công 114Cài đặt mạng không dây Thiết lập mạng Tự độngCách thiết lập thủ công Connection are setup and ready to use. xuất hiện115 Cách thiết lập bằng WpspbcNetwork Status Wi-Fi DirectMenu m → Network → Wi-Fi Direct → Enter E 116117 Soft APDevice Name Sư dung chức năng AllShare Play118 SystemMulti Control Multi Control119 Sleep TimerTime Clock Set120 On TimerOn Timer1 ~ On Timer7 Holiday Management Off Timer121 System Menu Language122 MENUm → System → Menu Language → EntereMENUm → System → Rotate menu → Entere Rotate menu123 Eco Solution 124125 Safety LockSecurity Button LockHinh ảnh chinh Hinh ảnh phụ 126Cài đặt PIP MENUm → System → PIP → EntereMENUm → System → Auto Protection Time → Entere Auto Protection Time127 Off / 2 hours / 4 hours / 8 hours / 10 hoursPixel Shift Screen Burn Protection128 Screen Burn Protection129 TimerTimer Side Grey 130Immediate display Off / Pixel / Rolling bar / Fading screenMENUm → System → Ticker → Entere Ticker131 Time Đặt Start Time và End Time để hiển thị MessageVideo Wall Video Wall132 FormatScreen Position 133Vertical Source AutoSwitch Settings 134General 135Sound Feedback Auto Power136 Standby Control137 Power On AdjustmentTemperature Control Lamp ScheduleAnynet+ HDMI-CEC Anynet+ HDMI-CEC138 Anynet+ HDMI-CECChuyển giữa các thiết bị Anynet+ 139Auto Turn Off No / YesSự cố Giải pháp có thê 140Xư lý sự cố đối vơi Anynet+ 141 Sự cố142 Play ModeDivX Video On Demand 143 Reset SystemMagic Clone Magic CloneSynced power-on Reset AllPC module power Synced power-offHỗ trợ Software UpdateMENUm → Support → Software Update → Entere 145Contents Home Contact SamsungMagicInfo Videowall S MENUm → Support → Contents Home → AllShare Play → Entere147 AllShare PlayInformation 148Edit Name 149 AllShare PlayAllShare Play là gì? USB HDD lơn hơn 2TB không được hỗ trợHệ thống và định dạng tệp 150Thiết bị tương thích vơi AllShare Play Kết nối thiết bị USB 151Sư dung thiết bị USB Tháo thiết bị USBKết nối vơi PC thông qua mạng Tính năng Background Music On và Background Music Setting152 153 Sử dụng tí́nh năng AllShare PlaySắp xếp danh sách tập tin Sư dung tính năng AllShare Play cơ bản154 Tiêu chi săp Hoat đông Videos Photos Music XêpSao chép tệp 155Phát tệp đã được chọn Tạo PlaylistTù̀y chọ̣n My list My list156 Tên tùy chọn Hoat đông Recently played Whats new PlaylistPhát Video Videos157 Sư dung Chức năng phát liên tuc Tiếp tuc phátXem Ảnh hoặc Slide Show Photos158 Phát Music Music159 Tên tùy chọn Hoat đông Videos Photos Music Menu Tùy chọn phát Videos / Photos / Music160 161 Phụ đề̀ Định dạng tệp AllShare Play và phu đề được hỗ trợ162 Độ phân giải hình ảnh được hỗ trợCác định dạng video được hỗ trợ 163Định dạng tệp nhạc được hỗ trợ Phần mơ rông têp Loại Codec Nhận xét164 Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Lite player MagicInfo Lite165 Rông têp Hinh Mbps Fps 166Nội dung Mts *.divx167 Video Âm thanh168 Flash169 WordChọn Device từ thanh menu trên cùng 170Nhập ID và mật khẩu của bạn để đăng nhập 171 Cài đặt thời gian hiện tạiMagicInfo Lite player MagicInfo Lite172 Network scheduleInternal Auto Play 173Local schedule 174 USB Device Auto PlayĐăng ký Local schedule 175Local Schedule Manager Chọn Duration Chọn Contents để chỉ định nội dung bạn muốn phát176 DurationChọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn sưa đôi 177Sưa đôi Local schedule Chọn Edit 178Xóa Local schedule Chọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xóaDừng Local schedule 179Chạy Local schedule Chọn StopChọn lịch biểu cuc bộ mà bạn muốn xem chi tiết 180Xem chi tiết của Local schedule Chi tiết của lịch biểu sẽ được hiển thịThiết bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệp 181Sao chép Local schedule 182 Content managerChọn Content manager trong màn hình menu MagicInfo Lite Sao chép nội dung183 Xóa nội dung184 SettingsServer Network Settings Active / Passive185 Xem chi tiết của nội dung đang chạy 186Khi nội dung đang chạy Thay đôi cài đặt cho nội dung đang chạy Background Music Setting Shuffle / Play / Cancel / Deselect187 Kích hoạt hoặc tắt kích hoạt chức năng PIPĐọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Premium S Player MagicInfo Premium S188 Cần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Premium S189 Flash Power Point 190Play và Network schedule Được tạo ra 191Têp mẫu Tệp mâu và tệp LFD.lfd 192Lịch biểu mạng đa khung hình 193 Khác194 195 MagicInfo Premium S Player MagicInfo Premium S196 197 Template Player198 199 200 201 202 203 204 205 Bị bộ nhơ USB. Chọn Yes để sao chép tệpĐăng ký mâu 206Template Manager Chọn Create trong màn hình Template ManagerContents 207208 Chọn âm thanh hoặc nhạc nền209 210 211 Để chạy MagicInfo Premium S, hãy kết nối vơi mạng212 213 214 Đọ̣c trước khi sử dụng MagicInfo Videowall S Player MagicInfo Videowall S215 Cần mua giấy phép để sư dung MagicInfo Videowall S216 VideoKhả dung Không có́ 217Giơi hạn MagicInfo Videowall S Default StorageMENUm → Support → Contents Home → MagicInfo Videowall S → 218219 Kiể̉m tra sả̉n phẩ̉m Hướng dẫn xử lý́ sự̣ cố́220 Kiể̉m tra độ̣ phân giả̉i và̀ tầ̀n số́Kiể̉m tra nhữ̃ng mục sau đây Not Optimum Mode được hiên thi221 Vấn đề về lắp đặ̣t chế độ PC222 Điều chỉnh Brightness và Contrast223 Và̀ SharpnessĐi tới Sound và̀ thay đổi Speaker Select thà̀nh Internal 224Vấn đề về âm thanh Vấn đề vớ́i thiết bị nguồn 225Vấn đề vớ́i điêu khiên tư xa Có́ âm thanh nghe đượ̣c khi tắt âm lượ̣ngMenu PIP không khả̉ dụ̣ng 226Sự̣ cố́ khá́c Menu đượ̣c bậ̣t hay tắ́t tù̀y thuộ̣c và̀o chế́ độ̣ SourceKhông có́ âm thanh trong chế độ Hdmi DisplayPort, man hinh khơi đông va Bios se không hiên thi227 Âm thanh trong Cổng Streo Cà̀i đặ̣t PCCâu hỏi Trả̉ lời Hỏi & Đáp228 Làm thế nào để cài đặ̣t chê đô tiết kiệm năng lượ̣ng? Hoặ̣c Bios Setup trên PC229 Trên má́y tí́nh230 Các thông số́ kỹ̃ thuậ̣tThông số chung Tên môđen231 232 Năng lượ̣ng Nú́t nguồn tắt Đánh giá Phô biên Tối đa Trì̀nh tiế́t kiệ̣m năng lượ̣ng233 Cá́c chế́ độ̣ xung nhị̣p đượ̣c đặ̣t trước 234235 236 Phu lucLiên hệ̣ Samsung Worldwide 237 238 239 240 241 242 243 0800 300 2440685 88 99 211350370Hỏng hóc sản phẩm do lỗi của khách hàng 245Không phải lỗi sản phẩm Khác246 Chấ́t lượ̣ng hì̀nh ả̉nh tố́i ưuHiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh là̀ gì̀? 247Ngăn chặ̣n hiệ̣n tượ̣ng lưu ả̉nh Tránh hiện tượng lưu ảnh248 Time2012 DTS, Inc. All Rights Reserved License249 Thuậ̣t ngữ̃ 250
Related manuals
Manual 2 pages 19.65 Kb